Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#10 HSK 8 Tính từ

我国在前沿深海装备与超导量子计算等关键领域已经稳步跻身全球科技创新第一梯队顶尖行列。

Wǒ guó zài qián yán shēn hǎi zhuāng bèi yǔ chāo dǎo liàng zǐ jì suàn děng guān jiàn lǐng yù yǐ jīng wěn bù jī shēn quán qiú kē jì chuàng xīn dì yī tī duì dǐng jiān háng liè.

“Nước ta trong các lĩnh vực then chốt như tính toán lượng tử siêu dẫn và trang thiết bị biển sâu tiên phong đã vững vàng bước vào hàng ngũ tinh hoa bậc nhất hàng đầu của thê đội một đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu.”

Bộ: 金 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
水渠
shuǐqú THỦY CỪ

kênh mương

水渠得穿过别的合作社的土地。

shuǐqú dé chuānguò biéde hézuòshè de tǔdì

“Kênh nước phải đi qua đất của hợp tác xã khác.”

#17 HSK 1 Danh từ

许多在国外留学深造的青年学者学成后毅然归国,投身国家前沿科学攻关。

Xǔ duō zài guó wài liú xué shēn zào de qīng nián xué zhě xué chéng hòu yì rán guī guó, tóu shēn guó jiā qián yán kē xué gōng guān.

“Rất nhiều học giả trẻ tuổi du học tu nghiệp ở nước ngoài sau khi tốt nghiệp đã kiên quyết trở về nước, cống hiến cho các trận đánh khoa học tiên phong của đất nước.”

Bộ: 囗 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

舰载三坐标多功能相控阵雷达能够对数百公里外超低空高速逼近的目标进行超高精度全方位实时跟踪。

Jiàn zài sān zuò biāo duō gōng néng xiāng kòng zhèn léi dá néng gòu duì shù bǎi gōng lǐ wài chāo dī kōng gāo sù bī jìn de mù biāo jìn xíng chāo gāo jīng dù quán fāng wèi shí shí gēn zōng.

“Radar mảng pha quét đa chức năng ba tọa độ trang bị trên tàu chiến có thể theo dõi toàn phương vị theo thời gian thực với độ chính xác siêu cao đối với các mục tiêu tiếp cận ở tốc độ cao và độ cao siêu thấp cách xa hàng trăm cây số.”

Bộ: 方 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

国家防总利用数字孪生流域模型精准调度干支流骨干水库群,成功抵御了特大流域性水灾险情。

Guó jiā fáng zǒng lì yòng shù zì luán shēng liú yù mó xíng jīng zhǔn diào dù gān zhī liú gǔ gàn shuǐ kù qún, chéng gōng dǐ yù le tè dà liú yù xìng shuǐ zāi xiǎn qíng.

“Ban Chỉ đạo Phòng chống Lũ lụt Quốc gia sử dụng mô hình lưu vực kỹ thuật số song sinh để điều độ chuẩn xác cụm hồ chứa nước trục xương sống trên các dòng sông nhánh và dòng chính, ngăn chặn thành công hiểm họa lũ lụt thiên tai ngập lụt mang tính lưu vực đặc biệt lớn.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

青藏铁路作为世界上海拔最高、线路最长的高原铁路,攻克了多年冻土、高寒缺氧与生态脆弱三大世界级工程难题。

Qīng cáng tiě lù zuò wéi shì jiè shàng hǎi bá zuì gāo, xiàn lù zuì zhǎng de gāo yuán tiě lù, gōng kè le duō nián dòng tǔ, gāo hán quē yǎng yǔ shēng tài cuì ruò sān dà shì jiè jí gōng chéng nán tí.

“Tuyến đường sắt Thanh Tạng với tư cách là tuyến đường sắt cao nguyên có độ cao so với mặt nước biển cao nhất và chiều dài lớn nhất thế giới đã chinh phục thành công 3 nan đề công trình đẳng cấp thế giới: đất đóng băng vĩnh cửu, cực lạnh thiếu oxy và sinh thái mong manh.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 2 Danh từ

海纳百川,有容乃大;我们应当像浩瀚的大海一样胸怀宽广、博采众长。

Hǎi nà bǎi chuān, yǒu róng nǎi dà ; wǒ men yīng dāng xiàng hào hàn de dà hǎi yī yàng xiōng huái kuān guǎng, bó cǎi zhòng cháng.

“Biển dung nạp trăm sông nên mới thành to lớn; chúng ta cần có tấm lòng rộng mở, dung nạp tinh hoa muôn nhà như biển cả đại dương bao la.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →