Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#9 HSK 2 Danh từ

傍晚漫步在海边栈道上,吹着清凉的海风,聆听海浪拍打礁石的声响,让人心旷神怡。

Bàng wǎn màn bù zài hǎi biān zhàn dào shàng, chuī zhe qīng liáng de hǎi fēng, líng tīng hǎi làng pāi dǎ jiāo shí de shēng xiǎng, ràng rén xīn kuàng shén yí.

“Chiều tối dạo bước trên con đường ván gỗ bên bờ biển, đón làn gió biển mát rượi, lắng nghe tiếng sóng biển vỗ vào ghềnh đá, khiến tâm hồn con người trở nên vô cùng khoan khoái thư thái.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

当万米载人深潜器凯旋靠泊时,岸上等候多时的科研人员爆发出热烈欢呼与掌声。

Dāng wàn mǐ zài rén shēn qián qì kǎi xuán kào bó shí, àn shàng děng hòu duō shí de kē yán rén yuán bào fā chū rè liè huān hū yǔ zhǎng shēng.

“Khi tàu lặn có người lái vạn mét thắng lợi cập bến, các cán bộ nghiên cứu khoa học chờ đợi đã lâu ở phía trên bờ trên bờ đã bùng nổ những tràng pháo tay reo hò nhiệt liệt.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
斜度
xié dù TÀ ĐỘ

dốc

斜度指示器显示当前坡度。

Xié dù zhǐshì qì xiǎnshì dāngqián pōdù.

“Thiết bị hiển thị độ dốc cho biết độ dốc hiện tại.”

#15 Chủ đề Danh từ

“溏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Táng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““溏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

在这座气候宜人的现代化海滨生态科技新城中,高耸的智慧研发大厦与蔚蓝壮阔的海岸线交相辉映。

Zài zhè zuò qì hòu yí rén de xiàn dài huà hǎi bīn shēng tài kē jì xīn chéng zhōng, gāo sǒng de zhì huì yán fā dà shà yǔ wèi lán zhuàng kuò de hǎi àn xiàn jiāo xiāng huī yìng.

“Bên trong thành phố công nghệ sinh thái ven biển hiện đại hóa có khí hậu ôn hòa dễ chịu này, những tòa cao ốc nghiên cứu phát triển thông minh chọc trời cùng đường bờ biển xanh biếc bao la soi bóng hòa quyện vào nhau tuyệt đẹp.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →