他张开了嘴。
tā zhāng kāi le zuǐ 。
“Anh ấy đã mở miệng.”
我们沿着小河散步。
wǒmen yánzhe xiǎohé sànbù.
“Chúng tôi đi dạo dọc theo con sông nhỏ.”
这里属于河流三角洲地区。
zhèlǐ shǔyú héliú sānjiǎozhōu dìqū.
“Nơi đây thuộc vùng đồng bằng châu thổ của sông.”
汪洋大海一望无际。
wāngyáng dàhǎi yīwàngwújì.
“Đại dương bao la trải dài ngút tầm mắt.”
在山丘上有一个很大的石头。
zài shān qiū shàng yǒu yīgè hěn dà de shítou.
“Trên ngọn đồi có một tảng đá lớn.”
海南在中国南方。
hǎi nán zài zhōng guó nán fāng 。
“Hải Nam ở phía nam Trung Quốc.”
他们来自不同的国度。
tāmen láizì bùtóng de guódù。
“Họ đến từ nhiều quốc gia khác nhau.”
傍晚漫步在海边栈道上,吹着清凉的海风,聆听海浪拍打礁石的声响,让人心旷神怡。
Bàng wǎn màn bù zài hǎi biān zhàn dào shàng, chuī zhe qīng liáng de hǎi fēng, líng tīng hǎi làng pāi dǎ jiāo shí de shēng xiǎng, ràng rén xīn kuàng shén yí.
“Chiều tối dạo bước trên con đường ván gỗ bên bờ biển, đón làn gió biển mát rượi, lắng nghe tiếng sóng biển vỗ vào ghềnh đá, khiến tâm hồn con người trở nên vô cùng khoan khoái thư thái.”
当万米载人深潜器凯旋靠泊时,岸上等候多时的科研人员爆发出热烈欢呼与掌声。
Dāng wàn mǐ zài rén shēn qián qì kǎi xuán kào bó shí, àn shàng děng hòu duō shí de kē yán rén yuán bào fā chū rè liè huān hū yǔ zhǎng shēng.
“Khi tàu lặn có người lái vạn mét thắng lợi cập bến, các cán bộ nghiên cứu khoa học chờ đợi đã lâu ở phía trên bờ trên bờ đã bùng nổ những tràng pháo tay reo hò nhiệt liệt.”
骏马飞奔向大草原。
jùnmǎ fēi bēn xiàng dà cǎoyuán.
“Con ngựa tốt chạy như bay về đồng cỏ lớn.”
路面上有很多坑洞。
lù miàn shàng yǒu hěn duō kēng dòng
“Mặt đường có nhiều ổ gà.”
斜度指示器显示当前坡度。
Xié dù zhǐshì qì xiǎnshì dāngqián pōdù.
“Thiết bị hiển thị độ dốc cho biết độ dốc hiện tại.”
源头的水非常干净。
yuántóu de shuǐ fēicháng gānjìng.
“Nước ở đầu nguồn rất sạch.”
“溏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Táng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““溏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这些梯田主要用来种植稻谷。
zhèxiē tītián zhǔyào yòng lái zhòngzhí dàogǔ.
“Những ruộng bậc thang này chủ yếu được dùng để trồng lúa.”
这家铺面很宽敞。
Zhè jiā pùmiàn hěn kuānchǎng.
“Mặt tiền cửa hàng này rất rộng rãi.”
我们在近郊租了一套房子。
wǒmen zài jìnjiāo zūle yī tào fángzi.
“Chúng tôi thuê một căn nhà ở ngoại ô.”
涤荡污泥浊水。
dí dàng wū ní zhuó shuǐ.
“Gột sạch cặn bã nhơ bẩn; rửa sạch bùn nhơ nước bẩn.”
池沼里有很多鱼。
Chízhǎo lǐ yǒu hěn duō yú.
“Trong ao có nhiều cá.”
ngoảnh về phương nam; về hướng nam (người xưa thường nói'南面为王, 南面称孤':'ngoảnh mặt về nam mà xưng vương'); phía nam
那镇位於伦敦南面。
nà zhèn wèiyú Lúndūn nánmiàn
“Thị trấn đó nằm ở phía nam London.”
我们沿着海岸线划船观光。
wǒmen yánzhe hǎi'ànxiàn huáchuán guānguāng.
“Chúng tôi đi thuyền dọc theo đường bờ biển để tham quan.”
在这座气候宜人的现代化海滨生态科技新城中,高耸的智慧研发大厦与蔚蓝壮阔的海岸线交相辉映。
Zài zhè zuò qì hòu yí rén de xiàn dài huà hǎi bīn shēng tài kē jì xīn chéng zhōng, gāo sǒng de zhì huì yán fā dà shà yǔ wèi lán zhuàng kuò de hǎi àn xiàn jiāo xiāng huī yìng.
“Bên trong thành phố công nghệ sinh thái ven biển hiện đại hóa có khí hậu ôn hòa dễ chịu này, những tòa cao ốc nghiên cứu phát triển thông minh chọc trời cùng đường bờ biển xanh biếc bao la soi bóng hòa quyện vào nhau tuyệt đẹp.”
博览会开得冷冷清清。
bólǎnhuì kāi de lěnglěngqīngqīng.
“Hội chợ diễn ra rất vắng vẻ.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế