南非有很多野生动物。
nánfēi yǒu hěnduō yěshēng dòngwù.
“Nam Phi có nhiều động vật hoang dã.”
南非有很多野生动物。
nánfēi yǒu hěnduō yěshēng dòngwù.
“Nam Phi có nhiều động vật hoang dã.”
国家大力推进沿边沿海开放开发战略,将昔日封闭偏远的边境口岸城市打造成了通商互联的国际贸易枢纽新高地。
Guó jiā dà lì tuī jìn yán biān yán hǎi kāi fàng kāi fā zhàn lüè, jiāng xī rì fēng bì piān yuǎn de biān jìng kǒu àn chéng shì dǎ zào chéng le tōng shāng hù lián de guó jì mào yì shū niǔ xīn gāo dì.
“Nhà nước đẩy mạnh chiến lược mở cửa khai thác phát triển vùng ven biên giới ven biển, biến các thành phố cửa khẩu biên giới xa xôi hẻo lánh năm nào thành vùng cao điểm đầu mối thương mại quốc tế thông thương kết nối mới.”
捷克斯洛伐克曾是一个国家。
Jiékèsīluòfákè céng shì yí gè guójiā.
“Tiệp Khắc từng là một quốc gia.”
在国际文化交流盛典压轴交响乐演出的高潮部分,全场数千名观众全体起立报以经久不息的热烈掌声。
Zài guó jì wén huà jiāo liú shèng diǎn yā zhòu jiāo xiǎng yuè yǎn chū de gāo cháo bù fèn, quán chǎng shù qiān míng guān zhòng quán tǐ qǐ lì bào yǐ jīng jiǔ bù xī de rè liè zhǎng shēng.
“Tại phần cao trào của màn trình diễn giao hưởng khép lại đại lễ giao lưu văn hóa quốc tế, toàn thể hàng ngàn khán giả trong khán phòng đã đứng dậy vỗ tay nhiệt liệt kéo dài không dứt.”
乌拉圭是一个美丽的国家。
Wūlāguī shì yí gè měilì de guójiā.
“Uruguay là một quốc gia xinh đẹp.”
新西兰的首都是惠灵顿。
xīnxīlán de shǒudū shì huìlíngdùn.
“Thủ đô của New Zealand là Wellington.”
他计划去麦加朝圣。
Tā jìhuà qù Màijiā cháoshèng.
“Anh ấy dự định đi hành hương đến Mecca.”
沙特阿拉伯是石油大国。
Shātè ālābó shì shíyóu dàguó.
“Ả Rập Saudi là quốc gia dầu mỏ lớn.”
孟加拉的首都是达卡。
mèngjiālā de shǒudōu shì dákǎ.
“Thủ đô của Bangladesh là Dhaka.”
喀麦隆在非洲中部。
kāmàilóng zài fēizhōu zhōngbù.
“Cameroon nằm ở Trung Phi.”
河流污染影响水质安全。
Héliú wūrǎn yǐngxiǎng shuǐzhì ānquán.
“Ô nhiễm sông ảnh hưởng đến an toàn chất lượng nước.”
南极有巨大的冰盖。
Nánjí yǒu jùdà de bīnggài.
“Nam Cực có tảng băng khổng lồ.”
山川秀丽,宜人景物。
shānchuān xiùlì, yírén jǐngwù.
“Non sông tươi đẹp, cảnh vật quyến rũ lòng người.”
在我国首个海滨商业航天发射场附近海滩观礼区,数万名天文航天爱好者共同欢呼见证重型火箭冲天而起的壮丽瞬间。
Zài wǒ guó shǒu gè hǎi bīn shāng yè háng tiān fā shè chǎng fù jìn hǎi tān guān lǐ qū, shù wàn míng tiān wén háng tiān ài hào zhě gòng tóng huān hū jiàn zhèng zhòng xíng huǒ jiàn chōng tiān ér qǐ de zhuàng lì shùn jiān.
“Tại khu vực khán đài bãi biển bờ cát bãi biển gần bãi phóng hàng không vũ trụ thương mại ven biển đầu tiên của nước ta, hàng vạn người đam mê thiên văn hàng không vũ trụ đã cùng reo hò chứng kiến khoảnh khắc tráng lệ quả tên lửa hạng nặng phóng vút lên trời xanh.”
在全自动化“无人”集装箱智能码头上,无人集卡车队与自动化轨道吊在算法指挥下高效精准装卸集装箱。
Zài quán zì dòng huà "wú rén" jí zhuāng xiāng zhì néng mǎ tóu shàng, wú rén jí kǎ chē duì yǔ zì dòng huà guǐ dào diào zài suàn fǎ zhǐ huī xià gāo xiào jīng zhǔn zhuāng xiè jí zhuāng xiāng.
“Trên bến cảng thông minh container 'không người' tự động hóa hoàn toàn, đoàn xe tải container tự hành cùng cần cẩu trục đường ray tự động dưới sự chỉ huy của thuật toán đang bốc dỡ các container một cách chính xác và hiệu quả cao.”
“峰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““峰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
旧金山地震是世纪性的灾难之一。
Jiùjīnshān dìzhèn shì shìjì xìng de zāinàn zhīyī
“Động đất ở San Francisco là một trong những thảm họa lịch sử của thế kỷ.”
草原很瀚广。
cǎoyuán hěn hàn guǎng.
“Thảo nguyên rất rộng lớn.”
蜀乃川中一古国。
shǔ nǎichuān zhōng yī gǔguó.
“Nước Thục là một nước cổ ở vùng Tứ Xuyên.”
我以为汉斯是泄密者呢。
wǒ yǐwèi hànsī shì xièmìzhě ní
“Tôi đã nghĩ rằng Hans là kẻ rò rỉ.”
梦想如星辰大海般辽阔。
Mèngxiǎng rú xīngchén dàhǎi bān liáokuò.
“Giấc mơ rộng lớn như sao trời và biển cả.”
这片原野上有很多牛和马。
zhè piàn yuányě shàng yǒu hěnduō niú hé mǎ.
“Trên cánh đồng rộng này có rất nhiều bò và ngựa.”
沼边长满芦苇。
zhǎo biān zhǎng mǎn lúwěi.
“Bờ đầm mọc đầy lau sậy.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế