Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#4 Chủ đề Từ vựng

大雨过后,江水打着漩儿向前奔流。

Dàyǔ guòhòu, jiāngshuǐ dǎzhe xuánr xiàng qián bēnliú.

“Sau cơn mưa lớn, nước sông cuộn xoáy chảy về phía trước.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Tính từ

塞罕坝林场建设者用数十年的青春奉献,在昔日风沙弥漫、极度荒凉的高原荒丘上筑起了一道百万亩绿色林海长城。

Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě yòng shù shí nián de qīng chūn fèng xiàn, zài xī rì fēng shā mí màn, jí dù huāng liáng de gāo yuán huāng qiū shàng zhù qǐ le yī dào bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi cháng chéng.

“Những người xây dựng Nông trường Rừng Saihanba bằng tuổi xuân cống hiến suốt hàng chục năm đã dựng xây nên một bức trường thành biển rừng xanh triệu mẫu trên vùng đồi hoang cao nguyên cực kỳ hoang vu cằn cỗi bão cát mịt mùng năm xưa.”

Bộ: 宀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

我国广袤的暖温带平原农区大力推广高标准农田建设与节水灌溉技术,是我国粮食连年丰产的核心主产粮基地。

Wǒ guó guǎng mào de nuǎn wēn dài píng yuán nóng qū dà lì tuī guǎng gāo biāo zhǔn nóng tián jiàn shè yǔ jié shuǐ guàn gài jì shù, shì wǒ guó liáng shí lián nián fēng chǎn de hé xīn zhǔ chǎn liáng jī dì.

“Vùng nông nghiệp đồng bằng ôn đới ấm áp bao la của nước ta đẩy mạnh nhân rộng kỹ thuật tưới tiết kiệm nước và xây dựng cánh đồng mẫu lớn tiêu chuẩn cao, chính là căn cứ sản xuất lương thực chủ lực hạt nhân giúp sản lượng lương thực nước ta bội thu liên tục qua các năm.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

报纸上说在中国周口店发现了史前人类头盖骨。

Bàozhǐ shàng shuō zài Zhōngguó zhōukǒudiàn fāxiànle shǐqián rénlèi tóugàigǔ.

“Trên báo nói rằng ở Chu Khẩu Điếm (Bắc Kinh) Trung Quốc đã tìm thấy đầu lâu của người tiền sử.”

#13 HSK 6 Danh từ

北斗卫星导航系统在浩瀚天宇中织就了一张高精度经纬网,为全球陆海空用户提供全天候全时空精准导航服务。

Běi dǒu wèi xīng dǎo háng xì tǒng zài hào hàn tiān yǔ zhōng zhī jiù le yī zhāng gāo jīng dù jīng wěi wǎng, wèi quán qiú lù hǎi kōng yòng hù tí gōng quán tiān hòu quán shí kōng jīng zhǔn dǎo háng fú wù.

“Hệ thống vệ tinh định vị dẫn đường Bắc Đẩu trên bầu trời bao la đã dệt nên một mạng lưới kinh vĩ độ chính xác cao, cung cấp dịch vụ dẫn đường chuẩn xác trong toàn không gian thời gian suốt 24/7 cho người dùng trên bộ, trên biển và trên không toàn cầu.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

每逢周末春光明媚,许多市民喜欢自驾前往生态优美宁静的城市郊区休闲度假露营。

Měi féng zhōu mò chūn guāng míng mèi, xǔ duō shì mín xǐ huān zì jià qián wǎng shēng tài yōu měi níng jìng de chéng shì jiāo qū xiū xián dù jià lù yíng.

“Mỗi dịp cuối tuần nắng xuân chan hòa, rất nhiều người dân thích lái xe về vùng ngoại ô thanh bình phong cảnh sinh thái hữu tình để nghỉ ngơi cắm trại thư giãn.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →