dung nham (đá nóng chảy có nhiệt độ cao, phun ra hoặc trào ra từ núi lửa hoặc các khe nứt trên mặt đất, sau khi nguội lạnh sẽ đông đặc thành đá)
我见过火山喷发出的熔岩流。
Wǒ jiàn guò huǒshān pēn fā chū de róngyán liú.
“Tôi đã từng thấy dòng dung nham phun trào từ núi lửa.”