Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#14 Chủ đề Từ vựng
峻岭
jùn lǐng TUẤN LĨNH

núi cao

行经巉岩峻岭,步履维艰。

xíngjīng chányán jùn lǐng, bùlǚwéijiān.

“Băng qua núi cao vách dựng, bước đi thật khó khăn.”

Bộ: 山 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 2 Danh từ

我国东南沿海地区对外开放程度高、创新活力充沛,是国家现代化经济高质量发展的强劲引擎。

Wǒ guó dōng nán yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn huó lì chōng pèi, shì guó jiā xiàn dài huà jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng yǐn qíng.

“Khu vực duyên hải Đông Nam nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, sức sống đổi mới sáng tạo dồi dào, là động cơ mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế chất lượng cao hiện đại hóa đất nước.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
广宁
guǎng níng QUẢNG NINH

Quảng Ninh

广宁的居民生活非常安逸。

guǎng níng de jūmín shēnghuó fēicháng ānyì.

“Guǎngníng de jūmín shēnghuó fēicháng ānyì.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →