邹国曾经很繁荣。
zōu guó céngjīng hěn fánróng.
“Nước Trâu đã từng rất thịnh vượng.”
邹国曾经很繁荣。
zōu guó céngjīng hěn fánróng.
“Nước Trâu đã từng rất thịnh vượng.”
山顶有一个小庙。
shāndǐng yǒu yīgè xiǎo miào.
“Trên đỉnh núi có một ngôi đền nhỏ.”
用铁锹在泥浆池里搅动。
yòng tiěqiāo zài níjiāngchí lǐ jiǎodòng。
“Dùng cái thuổng sắt quấy bùn trong đầm.”
武汉是一个美丽的城市。
wǔhàn shì yī gè měilì de chéngshì.
“Vũ Hán là một thành phố đẹp.”
潘切的沙滩干净又美丽。
pān qiè de shātān gānjìng yòu měilì.
“Bãi biển Phan Thiết sạch sẽ và đẹp.”
我计划去宁平区域旅游。
Wǒ jìhuà qù Níng píng qūyù lǚyóu.
“Tôi dự định đi du lịch khu vực Ninh Bình.”
我们专注于亚太业务。
wǒmen zhuānzhù yú yàtài yèwù.
“Chúng tôi tập trung vào hoạt động tại Châu Á - Thái Bình Dương.”
三峡大坝位于湖北宜昌。
Sānxiá dà bà wèiyú húběi yíchāng.
“Đập Tam Hiệp nằm ở Nghi Xương, Hồ Bắc.”
岘山是一个风景美丽的地方。
xiàn shān shì yīgè fēngjǐng měilì dì dìfāng.
“Hiện Sơn là một nơi có phong cảnh đẹp.”
我去过前江旅游。
Wǒ qù guò Qiánjiāng lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Tiền Giang.”
我打算去天津旅游。
wǒ dǎsuàn qù tiānjīn lǚyóu.
“Tôi định đi du lịch Thiên Tân.”
我计划去谅山旅游。
wǒ jìhuà qù Liàngshān lǚyóu.
“Tôi dự định đi Lạng Sơn du lịch.”
行经巉岩峻岭,步履维艰。
xíngjīng chányán jùn lǐng, bùlǚwéijiān.
“Băng qua núi cao vách dựng, bước đi thật khó khăn.”
我国东南沿海地区对外开放程度高、创新活力充沛,是国家现代化经济高质量发展的强劲引擎。
Wǒ guó dōng nán yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn huó lì chōng pèi, shì guó jiā xiàn dài huà jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn de qiáng jìng yǐn qíng.
“Khu vực duyên hải Đông Nam nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, sức sống đổi mới sáng tạo dồi dào, là động cơ mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế chất lượng cao hiện đại hóa đất nước.”
我梦想去拉萨旅游。
wǒ mèngxiǎng qù Lāsà lǚyóu.
“Tôi mơ ước được đi du lịch Thành Quan.”
他全家都移民加国了。
tā quánjiā dōu yímín jiā guóle.
“Cả nhà anh ấy đều đã di cư sang Canada.”
他这个周末要去珠海市。
tā zhège zhōumò yào qù Zhūhǎi Shì.
“Cuối tuần này anh ấy sẽ đi Thành phố Châu Hải.”
我去过同奈省旅游。
Wǒ qù guò Tóng Nài shěng lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch tỉnh Đồng Nai.”
我想去芒街旅行。
wǒ xiǎng qù máng jiē lǚxíng.
“Tôi muốn đi du lịch Móng Cái.”
我朋友来自永福省。
wǒ péngyǒu láizì yǒngfú shěng.
“Bạn tôi đến từ tỉnh Vĩnh Phúc.”
广宁的居民生活非常安逸。
guǎng níng de jūmín shēnghuó fēicháng ānyì.
“Guǎngníng de jūmín shēnghuó fēicháng ānyì.”
我想去看看哈尔滨。
wǒ xiǎng qù kàn kàn hā'ěrbīn.
“Tôi muốn đến thăm Cáp Nhĩ Tân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế