Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 Chủ đề Từ vựng
水源
shuǐyuán THUỶ NGUYÊN

nguồn nước sạch

这是“水源”的一个常用表达。

Zhè shì "shuǐyuán" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nguồn nước sạch".”

#7 HSK 8 Danh từ

数万名航天科技工作者扎根在广袤无垠的西北戈壁大漠,用青春和热血铸就了举世瞩目的两弹一星与载人航天伟业。

Shù wàn míng háng tiān kē jì gōng zuò zhě zhā gēn zài guǎng mào wú yín de xī běi gē bì dà mò, yòng qīng chūn hé rè xuè zhù jiù le jǔ shì zhǔ mù dì liǎng dàn yī xīng yǔ zài rén háng tiān wěi yè.

“Hàng vạn những người làm khoa học công nghệ hàng không vũ trụ cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Gobi sa mạc Gobi miền Tây Bắc bao la vô tận, dùng nhiệt huyết và thanh xuân đúc kết nên đại nghiệp hàng không vũ trụ có người lái và Hai bom một vệ tinh khiến toàn thế giới phải dõi nhìn.”

Bộ: 戈 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Danh từ

我国成功构建了覆盖境内全部主要地理单元与气候带的国家野外科学观测研究站立体监测网络体系。

Wǒ guó chéng gōng gòu jiàn le fù gài jìng nèi quán bù zhǔ yào dì lǐ dān yuán yǔ qì hòu dài de guó jiā yě wài kē xué guān cè yán jiū zhàn lì tǐ jiān cè wǎng luò tǐ xì.

“Nước ta đã xây dựng thành công hệ thống mạng lưới quan trắc lập thể của các trạm nghiên cứu quan trắc khoa học dã ngoại quốc gia bao phủ toàn bộ các đới khí hậu và đơn vị địa lý chính trong nước trong lãnh thổ nội địa.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 8 Danh từ

国家高分辨率对地观测卫星星座实现了对广袤国土资源与生态环境的高频次全覆盖高精度立体监测。

Guó jiā gāo fēn biàn lǜ duì dì guān cè wèi xīng xīng zuò shí xiàn le duì guǎng mào guó tǔ zī yuán yǔ shēng tài huán jìng de gāo pín cì quán fù gài gāo jīng dù lì tǐ jiān cè.

“Chòm sao vệ tinh quan trắc mặt đất độ phân giải cao quốc gia đã thực hiện việc quan trắc lập thể độ chính xác cao bao phủ toàn diện tần suất cao đối với môi trường sinh thái và tài nguyên lãnh thổ đất nước non sông bờ cõi bao la.”

Bộ: 囗 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →