Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#3 Chủ đề Từ vựng

常听奶奶讲,她的故乡是一座依山傍水的小城。

Cháng tīng nǎinai jiǎng, tā de gùxiāng shì yīzuò yī shān bàng shuǐ de xiǎochéng

“Tôi thường nghe bà tôi nói rằng quê hương của bà là một thị trấn nhỏ được bao quanh bởi núi và sông”

#4 HSK 6 Danh từ

三峡水利枢纽那巍峨雄伟的混凝土重力大坝与两岸坚固的防洪堤坝,坚实护佑着长江中下游数千万百姓的安全。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ nà wēi é xióng wěi de hùn níng tǔ zhòng lì dà bà yǔ liǎng àn jiān gù de fáng hóng dī bà, jiān shí hù yòu zhe cháng jiāng zhōng xià yóu shù qiān wàn bǎi xìng de ān quán.

“Con đập trọng lực bằng bê tông hùng vĩ sừng sững của công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp cùng những con đê chống lũ kiên cố ở hai bờ sông đã bảo vệ vững chắc cho sự an toàn của hàng chục triệu người dân vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 8 Danh từ

大科学基础设施集群打破了传统地域行政边界壁垒,形成了辐射带动全国高水平协同创新的战略网络体系。

Dà kē xué jī chǔ shè shī jí qún dǎ pò le chuán tǒng dì yù xíng zhèng biān jiè bì lěi, xíng chéng le fú shè dài dòng quán guó gāo shuǐ píng xié tóng chuàng xīn de zhàn lüè wǎng luò tǐ xì.

“Cụm cơ sở hạ tầng khoa học lớn đã phá vỡ rào cản ranh giới hành chính vùng miền địa hạt khu vực truyền thống, hình thành hệ thống mạng lưới chiến lược lan tỏa thúc đẩy đổi mới sáng tạo hiệp đồng trình độ cao trên toàn quốc.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

一声吼叫,呼地从林子里冲出一只老虎来。

yīshēng hǒujiào hū dì cóng línzi lǐ chōngchū yī zhǐ lǎohǔ lái

“Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.”

#22 HSK 6 Danh từ

中国空间站核心舱搭载了智能授时与微重力睡眠保障系统,帮助航天员在轨迅速适应日出日落节律与克服太空时差。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài le zhì néng shòu shí yǔ wēi zhòng lì shuì mián bǎo zhàng xì tǒng, bāng zhù háng tiān yuán zài guǐ xùn sù shì yìng rì chū rì luò jié lǜ yǔ kè fú tài kōng shí chà.

“Khoang lõi của Trạm vũ trụ Trung Quốc được trang bị hệ thống bảo đảm giấc ngủ vi trọng lực và định thời thông minh, giúp các phi hành gia trên quỹ đạo nhanh chóng thích ứng với nhịp điệu bình minh và hoàng hôn cùng việc khắc phục độ lệch múi giờ không gian.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →