Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

国家在三北防护林沿线生态脆弱地带深入实施精准治沙工程,构筑起了坚不可摧的绿色生态屏障。

Guó jiā zài sān běi fáng hù lín yán xiàn shēng tài cuì ruò dì dài shēn rù shí shī jīng zhǔn zhì shā gōng chéng, gòu zhù qǐ le jiān bù kě cuī de lǜ sè shēng tài píng zhàng.

“Nhà nước đi sâu thực thi công trình trị cát chuẩn xác tại khu vực dải đất vùng đất sinh thái mong manh dọc tuyến rừng phòng hộ Tam Bắc, kiến tạo nên bức bình phong sinh thái xanh vững như bàn thạch.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 2 Danh từ

为了解决外地来京务工人员随迁子女的就学问题,政府出台了一系列保障性教育扶持政策。

Wèi le jiě jué wài dì lái jīng wù gōng rén yuán suí qiān zǐ nǚ de jiù xué wèn tí, zhèng fǔ chū tái le yī xì liè bǎo zhàng xìng jiào yù fú chí zhèng cè.

“Nhằm giải quyết vấn đề đi học của con em người lao động ngoại tỉnh nơi khác đến Bắc Kinh làm việc, chính phủ đã ban hành một loạt các chính sách hỗ trợ giáo dục mang tính bảo đảm xã hội.”

Bộ: 夕 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →