冰岛是一个位于大西洋北部的岛屿国家。
bīngdǎo shì yīgè wèiyú dàxīyáng běibù de dǎoyǔ guójiā.
“Iceland là một quốc gia hải đảo nằm ở phía bắc Đại Tây Dương.”
Chủ đề Địa lý gồm 1.261 từ vựng, được chia thành 53 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
冰岛是一个位于大西洋北部的岛屿国家。
bīngdǎo shì yīgè wèiyú dàxīyáng běibù de dǎoyǔ guójiā.
“Iceland là một quốc gia hải đảo nằm ở phía bắc Đại Tây Dương.”
河静是越南的一个省份。
hé jìng shì yuènán de yīgè shěngfèn.
“Hà Tĩnh là một tỉnh của Việt Nam.”
湄公河三角洲水资源丰富。
Méigōnghé sānjiǎozhōu shuǐ zīyuán fēngfù.
“Đồng bằng sông Cửu Long có nguồn nước phong phú.”
“淇”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““淇” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我以为他还在南美洲。
wǒ yǐwèi tā huán zài nánměizhōu
“Tôi nghĩ anh ấy vẫn ở Nam Mỹ.”
你还真是在南美待太久了。
nǐ huán zhēnshì zài nánměi dài tàijiǔ le
“Rõ ràng là bạn đã ở Nam Mỹ quá lâu.”
在我国北方广袤辽阔的天然大草原上,风吹草低见牛羊,呈现出一派生机盎然的壮丽生态画卷。
Zài wǒ guó běi fāng guǎng mào liáo kuò de tiān rán dà cǎo yuán shàng, fēng chuī cǎo dī jiàn niú yáng, chéng xiàn chū yī pài shēng jī àng rán de zhuàng lì shēng tài huà juàn.
“Trên đại thảo nguyên đồng cỏ tự nhiên bao la bát ngát ở miền Bắc nước ta, gió thổi cỏ rạp thấy đàn bò cừu, hiện ra một bức tranh sinh thái tráng lệ ngập tràn sức sống.”
兴安的天气很凉快。
xìng ān de tiānqì hěn liángkuai.
“Thời tiết ở Hưng Yên rất mát mẻ.”
我们在岩穴里避雨。
Wǒmen zài yánxué lǐ bì yǔ.
“Chúng tôi trú mưa trong hang đá.”
陇山横亘两省之间。
Lǒng shān héng gèn liǎng shěng zhī jiān
“Lũng Sơn vắt ngang giữa hai tỉnh”
宁平的山水非常美丽。
níng píng de shānshuǐ fēicháng měilì.
“Phong cảnh của Ninh Bình đẹp vô cùng.”
福建茶叶非常有名。
fújiàn cháyè fēicháng yǒumíng.
“Trà Phúc Kiến rất nổi tiếng.”
我们去岑山爬山吧。
Wǒmen qù cén shān pá shān ba.
“Chúng ta đi leo núi Cần Sơn nhé.”
垦丁有美丽的大海。
Kěndīng yǒu měilì de dàhǎi.
“Khẩn Đinh có bờ biển tuyệt đẹp.”
我去过呼和浩特旅游。
Wǒ qùguò Hūhéhàotè lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Hồi Hột.”
潮州茶文化深厚。
cháozhōu chá wénhuà shēnhòu.
“Văn hóa trà Triều Châu rất sâu sắc.”
小船停在渚边休息。
Xiǎo chuán tíng zài zhǔ biān xiūxí.
“Chiếc thuyền nhỏ đậu nghỉ bên bãi cồn.”
你这样拒人于千里之外,根本就无法解决任何问题。
Nǐ zhèyàng jù rén yú qiānlǐ zhī wài, gēnběn jiù wúfǎ jiějué rènhé wèntí.
“Bạn cứ từ chối người khác như vậy, căn bản không thể giải quyết được vấn đề gì.”
王母娘娘住在昆仑山。
Wángmǔ Niángniang zhù zài Kūnlún shān.
“Tây Vương Mẫu sống trên núi Côn Lôn.”
大洋洲的海洋资源丰富。
dàyángzhōu de hǎiyáng zīyuán fēngfù.
“Tài nguyên biển của Châu Đại Dương rất phong phú.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết