Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#4 Chủ đề Danh từ

“淇”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Qí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““淇” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
南美
nánměi NAM MĨ

Nam Mỹ

你还真是在南美待太久了。

nǐ huán zhēnshì zài nánměi dài tàijiǔ le

“Rõ ràng là bạn đã ở Nam Mỹ quá lâu.”

Bộ: 十 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在我国北方广袤辽阔的天然大草原上,风吹草低见牛羊,呈现出一派生机盎然的壮丽生态画卷。

Zài wǒ guó běi fāng guǎng mào liáo kuò de tiān rán dà cǎo yuán shàng, fēng chuī cǎo dī jiàn niú yáng, chéng xiàn chū yī pài shēng jī àng rán de zhuàng lì shēng tài huà juàn.

“Trên đại thảo nguyên đồng cỏ tự nhiên bao la bát ngát ở miền Bắc nước ta, gió thổi cỏ rạp thấy đàn bò cừu, hiện ra một bức tranh sinh thái tráng lệ ngập tràn sức sống.”

Bộ: 艸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
千里之外
qiānlǐ zhī wài THIÊN LÍ CHI NGOẠI

cách xa ngàn dặm

你这样拒人于千里之外,根本就无法解决任何问题。

Nǐ zhèyàng jù rén yú qiānlǐ zhī wài, gēnběn jiù wúfǎ jiějué rènhé wèntí.

“Bạn cứ từ chối người khác như vậy, căn bản không thể giải quyết được vấn đề gì.”

Bộ: 十 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →