“柏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Bǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““柏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“柏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Bǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““柏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“町”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Dīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““町” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
柬埔寨的美食非常独特。
jiǎnpǔzhài dì měishí fēicháng dútè.
“Ẩm thực Campuchia rất độc đáo.”
汽车的绷簧坏了。
Qìchē de bēng huáng huài le.
“Lò xo của xe bị hỏng.”
太阳从地平线缓缓升起。
tàiyáng cóng dìpíngxiàn huǎn huǎn shēng qǐ.
“Mặt trời từ từ mọc lên từ đường chân trời.”
无论走得多远、成就多大,功勋科学家心中始终深情眷恋着生养自己的老家与故土乡亲。
Wú lùn zǒu dé duō yuǎn, chéng jiù duō dà, gōng xūn kē xué jiā xīn zhōng shǐ zhōng shēn qíng juàn liàn zhe shēng yǎng zì jǐ de lǎo jiā yǔ gù tǔ xiāng qīn.
“Bất kể đi xa đến đâu, thành tựu to lớn dường nào, trong tim người nhà khoa học có công lao luôn sâu nặng tình cảm lưu luyến nhớ về bà con chòm xóm và quê nhà quê hương nơi chôn rau cắt rốn sinh thành dưỡng dục mình.”
学校的图书馆位于校园北边,环境幽静,非常适合自习。
Xué xiào de tú shū guǎn wèi yú xiào yuán běi biān, huán jìng yōu jìng, fēi cháng shì hé zì xí.
“Thư viện của trường nằm ở phía bắc khuôn viên trường, môi trường thanh tịnh yên tĩnh, rất thích hợp để tự học.”
国家出台了一系列重大支持举措,积极推动中西部地区的高质量协调发展。
Guó jiā chū tái le yī xì liè zhòng dà zhī chí jǔ cuò, jī jí tuī dòng zhōng xī bù dì qū de gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn.
“Nhà nước đã ban hành chuỗi chính sách hỗ trợ trọng điểm nhằm tích cực thúc đẩy sự phát triển đồng bộ và chất lượng cao của khu vực miền Trung và miền Tây.”
我们要挽救地球环境。
wǒmen yào wǎnjiù dìqiú huánjìng.
“Chúng ta cần cứu vớt môi trường trái đất.”
河蚌在水底缓缓移动。
hé bàng zài shuǐdǐ huǎn huǎn yídòng.
“Con trai sông di chuyển chậm chạp dưới đáy nước.”
旧时代的殖民主义已日落西山了。
Jiù shídài de zhímín zhǔyì yǐ rìluò xīshānle.
“Chủ nghĩa thực dân của thời đại cũ đã lụi tàn.”
我喜欢学习地理学。
Wǒ xǐhuān xuéxí dìlǐ xué.
“Tôi thích học địa lý học.”
科摩罗是一个美丽的岛国。
Kēmóluó shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Cô-mô-rô là một quốc đảo xinh đẹp.”
趵突泉是中国四大名泉之一。
bàotūquán shì zhōngguó sì dàmíng quán zhī yī.
“Báo Đột Tuyền là một trong bốn suối nổi tiếng của Trung Quốc.”
我计划去克罗地亚旅游。
Wǒ jìhuà qù Kèluódìyà lǚyóu.
“Tôi dự định đi du lịch Croatia.”
当地人把这座山称之为“神山”。
dāngdì rén bǎ zhè zuò shān chēng zhī wéi “shénshān”.
“Người dân địa phương gọi ngọn núi này là “Núi Thần”.”
这块面包干巴巴的。
zhè kuài miànbāo gānbābā de.
“Miếng bánh mì này khô khan quá.”
古希腊是西方文明的摇篮。
gǔ xīlà shì xīfāng wénmíng de yáolán.
“Hy Lạp cổ đại là cái nôi của nền văn minh phương Tây.”
我计划去广西旅游。
wǒ jìhuà qù guǎngxī lǚyóu.
“Tôi dự định đi Quảng Tây du lịch.”
开封是一座历史悠久的古都。
Kāifēng shì yī zuò lìshǐ yōujiǔ de gǔdū.
“Khai Phong là một cố đô có lịch sử lâu đời.”
工人们正在仔细丈量这块土地。
gōngrénmen zhèngzài zǐxì zhàngliáng zhè kuài tǔdì.
“Các công nhân đang cẩn thận đo đạc mảnh đất này.”
青山绿水风光好。
qīngshān lǜ shuǐ fēngguāng hǎo.
“Non xanh nước biếc phong cảnh xinh đẹp.”
海洋是广大的水域。
hǎiyáng shì guǎngdà de shuǐyù
“Biển là một vùng nước rộng lớn.”
这条长廊连接着前厅和后院。
zhè tiáo chángláng liánjiēzhe qiántīng hé hòuyuàn.
“Đoạn hành lang này nối liền tiền sảnh với hậu viện.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế