Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 4 Danh từ

无论走得多远、成就多大,功勋科学家心中始终深情眷恋着生养自己的老家与故土乡亲。

Wú lùn zǒu dé duō yuǎn, chéng jiù duō dà, gōng xūn kē xué jiā xīn zhōng shǐ zhōng shēn qíng juàn liàn zhe shēng yǎng zì jǐ de lǎo jiā yǔ gù tǔ xiāng qīn.

“Bất kể đi xa đến đâu, thành tựu to lớn dường nào, trong tim người nhà khoa học có công lao luôn sâu nặng tình cảm lưu luyến nhớ về bà con chòm xóm và quê nhà quê hương nơi chôn rau cắt rốn sinh thành dưỡng dục mình.”

Bộ: 老 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Danh từ

学校的图书馆位于校园北边,环境幽静,非常适合自习。

Xué xiào de tú shū guǎn wèi yú xiào yuán běi biān, huán jìng yōu jìng, fēi cháng shì hé zì xí.

“Thư viện của trường nằm ở phía bắc khuôn viên trường, môi trường thanh tịnh yên tĩnh, rất thích hợp để tự học.”

Bộ: 匕 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

国家出台了一系列重大支持举措,积极推动中西部地区的高质量协调发展。

Guó jiā chū tái le yī xì liè zhòng dà zhī chí jǔ cuò, jī jí tuī dòng zhōng xī bù dì qū de gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn.

“Nhà nước đã ban hành chuỗi chính sách hỗ trợ trọng điểm nhằm tích cực thúc đẩy sự phát triển đồng bộ và chất lượng cao của khu vực miền Trung và miền Tây.”

Bộ: 人 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
丈量
zhàngliáng TRƯỢNG LƯỢNG

đo đạc

工人们正在仔细丈量这块土地。

gōngrénmen zhèngzài zǐxì zhàngliáng zhè kuài tǔdì.

“Các công nhân đang cẩn thận đo đạc mảnh đất này.”

#24 Chủ đề Từ vựng
长廊
cháng láng TRƯỜNG LANG

hành lang

这条长廊连接着前厅和后院。

zhè tiáo chángláng liánjiēzhe qiántīng hé hòuyuàn.

“Đoạn hành lang này nối liền tiền sảnh với hậu viện.”

Bộ: 长 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →