深海: biển sâu
Nét viết & luyện viết chữ 深海
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂM (深): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 深刻 (THÂM KHẮC: sâu sắc, sâu đậm, thâm thúy), 博大精深 (BÁC ĐẠI TINH THÂM: uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm), 根深蒂固 (CĂN THÂM ĐẾ CỐ: ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sâu, sâu sắc, sâu đậm
Chữ THÂM (深): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH) + 儿 (NHI) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 深刻 (THÂM KHẮC: sâu sắc, sâu đậm, thâm thúy), 博大精深 (BÁC ĐẠI TINH THÂM: uyên thâm sâu rộng, uyên bác tinh thâm), 根深蒂固 (CĂN THÂM ĐẾ CỐ: ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế), 深奥 (THÂM ÁO: thâm thúy, sâu xa bí hiểm, uyên áo khó hiểu).
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
Câu ví dụ với từ “深海”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
章鱼生活在深海。
zhāngyú shēnghuó zài shēnhǎi.
“Bạch tuộc sống ở biển sâu.”
震源在深海中。
zhènyuán zài shēnhǎi zhōng.
“Nguồn gốc động đất nằm dưới biển sâu.”
Từ “深海” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn