洪涝: lũ; lụt; lũ lụt
Nét viết & luyện viết chữ 洪涝
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt
Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).
lụt; lụt úng; ngập úng
Chữ LẠO (涝, phồn thể: 澇): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “洪涝”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这里经常发生洪涝。
Zhèlǐ jīngcháng fāshēng hónglào.
“Nơi này thường xuyên xảy ra lũ lụt.”
洪涝淹没了这片农田。
Hónglào yānmòle zhè piàn nóngtián.
“Lũ lụt đã nhấn chìm mảnh ruộng này.”
Từ “洪涝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn