Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 Chủ đề Từ vựng

越野车是一种为越野而特别设计的汽车,主要是指可在崎岖地面使用的越野车辆。

yuè yě chē shì yī zhǒng wèi yuè yě ér tè bié shè jì de qì chē, zhǔ yào shì zhǐ kě zài qī qū dì miàn shǐ yòng de yuè yě chē liàng.

“Xe địa hình là một loại xe được thiết kế đặc biệt cho địa hình, chủ yếu nói đến loại xe địa hình có thể sử dụng trên mặt đất gồ ghề”

Bộ: 山 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
吉林
jílín CÁT LÂM

Cát Lâm

吉林省在中国的东北部。

jílín shěng zài zhōngguó de dōngběi bù.

“Tỉnh Cát Lâm nằm ở vùng Đông Bắc của Trung Quốc.”

#12 HSK 3 Danh từ

我国东部沿海地区对外开放程度高、创新要素密集,是引领全国高新技术产业发展的重要龙头。

Wǒ guó dōng bù yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn yào sù mì jí, shì yǐn lǐng quán guó gāo xīn jì shù chǎn yè fā zhǎn de zhòng yào lóng tóu.

“Khu vực duyên hải miền Đông phía đông nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, các yếu tố đổi mới sáng tạo tập trung dày đặc, là đầu tàu quan trọng dẫn dắt sự phát triển ngành công nghệ cao mới của cả nước.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

中国在大力推进绿色低碳转型与应对全球气候变化中展现的大国担当,赢得了全世界的普遍赞誉。

Zhōng guó zài dà lì tuī jìn lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng yǔ yìng duì quán qiú qì hòu biàn huà zhōng zhǎn xiàn de dà guó dān dāng, yíng dé le quán shì jiè de pǔ biàn zàn yù.

“Tinh thần gánh vác trách nhiệm nước lớn do Trung Quốc phô diễn trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu và ra sức thúc đẩy chuyển đổi xanh ít phát thải carbon đã giành được sự ngợi khen rộng khắp của toàn thế giới cả thế giới.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
珠江
Zhūjiāng CHÂU GIANG

Sông Châu

长江、黄河、黑龙江、珠江等四大河流。

Chángjiāng、Huánghé、Hēilóngjiāng、Zhūjiāng děng sìdà hélíu。

“Bốn con sông lớn, Trường Giang, Hoàng Hà, Hắc Long Giang và Châu Giang.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →