印尼是东南亚的一个国家。
yìnní shì dōngnányà de yīgè guójiā.
“Indonesia là một quốc gia ở Đông Nam Á.”
印尼是东南亚的一个国家。
yìnní shì dōngnányà de yīgè guójiā.
“Indonesia là một quốc gia ở Đông Nam Á.”
他们餐风宿露,走遍了千山万水。
tāmen cān fēng sù lù, zǒu biànle qiān shān wàn shuǐ.
“Họ đã ăn gió nằm sương, đi khắp ngàn núi vạn sông.”
沿岸有很多渔村。
yán'àn yǒu hěnduō yúcūn.
“Ven bờ có rất nhiều làng chài.”
我想去河江旅游。
Wǒ xiǎng qù Héjiāng lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Hà Giang.”
越野车是一种为越野而特别设计的汽车,主要是指可在崎岖地面使用的越野车辆。
yuè yě chē shì yī zhǒng wèi yuè yě ér tè bié shè jì de qì chē, zhǔ yào shì zhǐ kě zài qī qū dì miàn shǐ yòng de yuè yě chē liàng.
“Xe địa hình là một loại xe được thiết kế đặc biệt cho địa hình, chủ yếu nói đến loại xe địa hình có thể sử dụng trên mặt đất gồ ghề”
淮河发源于桐柏山。
huáihé fāyuán yú tóngbǎishān.
“Sông Hoài bắt nguồn từ núi Đồng Bá.”
吉林省在中国的东北部。
jílín shěng zài zhōngguó de dōngběi bù.
“Tỉnh Cát Lâm nằm ở vùng Đông Bắc của Trung Quốc.”
花莲的夜市很好玩。
huālián de yèshì hěn hǎowán.
“Chợ đêm ở Hoa Liên rất thú vị.”
缓解市内交通拥挤状况。
huǎnjiě shìnèi jiāotōng yǒngjǐ zhuàngkuàng。
“Làm dịu tình hình giao thông đông đúc trong thành phố.”
我来自福建沙县。
Wǒ láizì Fújiàn Shāxiàn.
“Tôi đến từ huyện Sa, Phúc Kiến.”
这种紫红朱泥唯钦州独有。
Zhè zhǒng zǐhóng zhū ní wéi qīnzhōu dú yǒu.
“Loại đất sét đỏ này chỉ có ở Khâm Châu.”
我国东部沿海地区对外开放程度高、创新要素密集,是引领全国高新技术产业发展的重要龙头。
Wǒ guó dōng bù yán hǎi dì qū duì wài kāi fàng chéng dù gāo, chuàng xīn yào sù mì jí, shì yǐn lǐng quán guó gāo xīn jì shù chǎn yè fā zhǎn de zhòng yào lóng tóu.
“Khu vực duyên hải miền Đông phía đông nước ta có độ mở cửa đối ngoại cao, các yếu tố đổi mới sáng tạo tập trung dày đặc, là đầu tàu quan trọng dẫn dắt sự phát triển ngành công nghệ cao mới của cả nước.”
淠河流经安徽省。
Pì hé liú jīng Ānhuī shěng.
“Sông Tí Hà chảy qua tỉnh An Huy.”
中国在大力推进绿色低碳转型与应对全球气候变化中展现的大国担当,赢得了全世界的普遍赞誉。
Zhōng guó zài dà lì tuī jìn lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng yǔ yìng duì quán qiú qì hòu biàn huà zhōng zhǎn xiàn de dà guó dān dāng, yíng dé le quán shì jiè de pǔ biàn zàn yù.
“Tinh thần gánh vác trách nhiệm nước lớn do Trung Quốc phô diễn trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu toàn cầu và ra sức thúc đẩy chuyển đổi xanh ít phát thải carbon đã giành được sự ngợi khen rộng khắp của toàn thế giới cả thế giới.”
草原一望无际,风景美丽。
Cǎoyuán yīwàngwújì, fēngjǐng měilì.
“Thảo nguyên mênh mông, phong cảnh đẹp.”
我计划去老挝旅游。
wǒ jìhuà qù lǎowō lǚyóu.
“Tôi dự định đi du lịch ở Lào.”
红霞映山崖呃!
hóng xiá yìng shānyá e!
“Ráng hồng sáng rực vách núi kìa!”
“林”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Lín” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Lâm” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
长江、黄河、黑龙江、珠江等四大河流。
Chángjiāng、Huánghé、Hēilóngjiāng、Zhūjiāng děng sìdà hélíu。
“Bốn con sông lớn, Trường Giang, Hoàng Hà, Hắc Long Giang và Châu Giang.”
村边有一条高大的圩子。
Cūn biān yǒu yī tiáo gāo dà de wéi zi.
“Bên làng có một bờ bao cao lớn.”
我是芬兰人,但我也说瑞典语。
wǒ shì fēnlánrén,dàn wǒ yě shuō rùidiǎnyǔ。
“Tôi là người Phần Lan, nhưng tôi cũng nói được cả tiếng Thụy Điển.”
鄱阳湖的景色十分壮美。
Póyáng hú de jǐngsè shífēn zhuàngměi.
“Phong cảnh hồ Bà Dương rất tráng lệ.”
灵异的岩洞。
língyì de yándòng。
“Hang động kỳ bí.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế