海水
Minh họa từ vựng 海水
hǎishuǐ HÁN VIỆT: HẢI THUỶ

海水: nước biển

nước biển

Nghĩa tiếng Anh (English): seawater, sea water

Nét viết & luyện viết chữ 海水

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.” — Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển, đại dương

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước dạt dào sóng vỗ dập dềnh.) 每 CHỮ MỖI / BỘ MẪU (Mẹ hiền bao dung, thường xuyên đón nhận vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

水
shuǐ THUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.) 乀 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Chữ THỦY (水) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh một dòng sông đang chảy uốn lượn ở giữa cùng những giọt nước, làn sóng văng ra hai bên. Nước là khởi nguồn của sự sống, vừa làm chữ đơn chỉ nước và sông hồ, vừa hóa thân thành bộ THỦY (水/氵) trong hàng trăm chữ Hán khác. Trong triết học phương Đông, cổ nhân mượn hình ảnh THƯỢNG THIỆN NHƯỢC THỦY (上善若水) để ca ngợi phẩm chất cao đẹp như nước: mềm mại, bao dung, nuôi dưỡng vạn vật mà không tranh giành.

Câu ví dụ với từ “海水”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国万吨级自主知识产权海水淡化工程投入商业化运营,有效缓解了沿海海岛的淡水紧缺难题。

Wǒ guó wàn dūn jí zì zhǔ zhī shí chǎn quán hǎi shuǐ dàn huà gōng chéng tóu rù shāng yè huà yùn yíng, yǒu xiào huǎn jiě le yán hǎi hǎi dǎo de dàn shuǐ jǐn quē nán tí.

“Công trình khử mặn nước biển quy mô vạn tấn sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ của nước ta đã đi vào vận hành thương mại hóa, giải quyết hiệu quả bài toán nan giải khan hiếm nước ngọt trên các hải đảo ven biển.”

The seawater desalination project began commercial operation, easing freshwater shortages on coastal islands.

Từ “海水” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →