Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng

织锦是中国杭州的名产。

zhījǐn shì Zhōngguó hángzhōu de míngchǎn。

“Tơ lụa là sản phẩm nổi tiếng của Hàng Châu, Trung Quốc.”

#3 HSK 6 Động từ

经过几代科技工作者数十年如一日的艰苦一番番接力探索,我国空间遥感成像分辨率实现了质的跨越式跃升。

Jīng guò jǐ dài kē jì gōng zuò zhě shù shí nián rú yī rì de jiān kǔ yī fān fān jiē lì tàn suǒ, wǒ guó kōng jiān yáo gǎn chéng xiàng fēn biàn lǜ shí xiàn le zhì dì kuà yuè shì yuè shēng.

“Trải qua biết bao phen tiếp sức kiếm tìm gian nan đằng đẵng hàng chục năm như một của nhiều thế hệ cán bộ khoa học công nghệ, độ phân giải chụp ảnh viễn thám không gian của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt vượt bậc về chất.”

#8 Chủ đề Danh từ

“莘”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Shēn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““莘” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
嘉兴
jiāxìng GIA HỨNG

Gia Hưng

嘉兴是浙江省的重要城市。

jiāxìng shì zhèjiāng shěng de zhòngyào chéngshì.

“Gia Hưng là thành phố quan trọng của tỉnh Chiết Giang.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →