织锦是中国杭州的名产。
zhījǐn shì Zhōngguó hángzhōu de míngchǎn。
“Tơ lụa là sản phẩm nổi tiếng của Hàng Châu, Trung Quốc.”
织锦是中国杭州的名产。
zhījǐn shì Zhōngguó hángzhōu de míngchǎn。
“Tơ lụa là sản phẩm nổi tiếng của Hàng Châu, Trung Quốc.”
白俄罗斯的首都是明斯克。
Bái'éluósī de shǒudū shì Míngsīkè.
“Thủ đô của Belarus là Minsk.”
经过几代科技工作者数十年如一日的艰苦一番番接力探索,我国空间遥感成像分辨率实现了质的跨越式跃升。
Jīng guò jǐ dài kē jì gōng zuò zhě shù shí nián rú yī rì de jiān kǔ yī fān fān jiē lì tàn suǒ, wǒ guó kōng jiān yáo gǎn chéng xiàng fēn biàn lǜ shí xiàn le zhì dì kuà yuè shì yuè shēng.
“Trải qua biết bao phen tiếp sức kiếm tìm gian nan đằng đẵng hàng chục năm như một của nhiều thế hệ cán bộ khoa học công nghệ, độ phân giải chụp ảnh viễn thám không gian của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt vượt bậc về chất.”
地貌的变化影响了气候。
dìmào de biànhuà yǐngxiǎngle qìhòu.
“Sự thay đổi của địa mạo đã ảnh hưởng đến khí hậu.”
我们计划去重庆旅游。
wǒmen jìhuà qù chóngqìng lǚyóu.
“Chúng tôi dự định đi du lịch Trùng Khánh.”
我在沈阳学习了三年。
wǒ zài shěnyáng xuéxíle sān nián.
“Tôi đã học ở Thẩm Dương ba năm.”
“侯”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hóu” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““侯” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“莘”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shēn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““莘” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
明年我要去温州旅游。
míngnián wǒ yào qù Wēnzhōu lǚyóu.
“Năm sau tôi sẽ đi du lịch Ôn Châu.”
我去过柳州旅游。
Wǒ qù guò liǔzhōu lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch Liễu Châu.”
我去过嘉来省旅游。
Wǒ qù guò Jiā Lái shěng lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch tỉnh Gia Lai.”
尼罗河是世界上最长的河流。
NíluóHé shì shìjiè shàng zuìcháng de héliú.
“níluóhé là con sông dài nhất thế giới.”
宁夏是中国的一个自治区。
Níngxià shì zhōngguó de yīgè zìzhìqū.
“Ninh Hạ là một khu tự trị của Trung Quốc.”
这座城市的北端有一个公园。
zhè zuò chéngshì de běiduān yǒu yí gè gōngyuán.
“Đầu phía Bắc của thành phố này có một công viên.”
他第一次出海就晕船了。
tā dì yī cì chūhǎi jiù yùnchuánle.
“Lần đầu ra biển anh ấy đã say sóng.”
我计划去同塔省旅游。
Wǒ jìhuà qù Tóngtǎ Shěng lǚyóu.
“Tôi dự định đi du lịch Đồng Tháp.”
他花钱像薄寮公子一样。
tā huā qián xiàng báo liáo gōngzǐ yīyàng.
“Anh ấy tiêu tiền như Công Tử Bạc Liêu.”
嘉兴是浙江省的重要城市。
jiāxìng shì zhèjiāng shěng de zhòngyào chéngshì.
“Gia Hưng là thành phố quan trọng của tỉnh Chiết Giang.”
咸阳是历史名城。
Xiányáng shì lìshǐ míngchéng.
“Hàm Dương là thành phố lịch sử nổi tiếng.”
这个城市的地理位置很重要。
Zhège chéngshì de dìlǐ wèizhì hěn zhòngyào.
“Vị trí địa lý của thành phố này rất quan trọng.”
喜马拉雅山脉横亘在亚洲南部。
xǐ mǎ lā yǎ shān mài héng gèn zài yà zhōu nán bù
“Dãy Himalaya trải dài qua khu vực Nam Á.”
红河是越南北部最大的河流。
Hónghé shì Yuènán běibù zuìdà de héliú.
“Sông Hồng là con sông lớn nhất ở miền Bắc Việt Nam.”
我们去石林旅游吧。
Wǒmen qù shílín lǚyóu ba.
“Chúng ta đi du lịch rừng đá nhé.”
我想去印度旅游。
wǒ xiǎng qù Yìndù lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Ấn Độ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống