这个石块有几个棱?
zhège shí kuài yǒu jǐ ge léng?
“Viên đá này có bao nhiêu cạnh?”
这个石块有几个棱?
zhège shí kuài yǒu jǐ ge léng?
“Viên đá này có bao nhiêu cạnh?”
轮船即将泊入港口。
lún chuán jí jiāng bó rù gǎng kǒu.
“Tàu thủy sắp cập vào cảng.”
太阳从西边落下。
tài yáng cóng xī biān luò xià 。
“Mặt trời lặn ở phía Tây.”
中国始终主张不同文明之间平等对话、交流互鉴,打破西方中心主义偏见。
Zhōng guó shǐ zhōng zhǔ zhāng bù tóng wén míng zhī jiān píng děng duì huà, jiāo liú hù jiàn, dǎ pò xī fāng zhōng xīn zhǔ yì piān jiàn.
“Trung Quốc luôn chủ trương đối thoại bình đẳng, giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh khác nhau, phá vỡ định kiến chủ nghĩa lấy phương Tây làm trung tâm.”
农地需要合理利用。
Nóng dì xū yào hé lǐ lì yòng.
“Đất nông nghiệp cần được sử dụng hợp lý.”
这片土地非常瘠薄,难以种植庄稼。
Zhè piàn tǔdì fēicháng jíbó, nán yǐ zhòngzhí zhuāngjià.
“Mảnh đất này rất cằn cỗi, khó trồng trọt.”
地球的子午线连接南北极。
Dìqiú de zǐwǔxiàn liánjiē nánběijí.
“Kinh tuyến của Trái Đất nối liền hai cực Nam và Bắc.”
长江两岸郁郁葱葱的生态防护林带蜿蜒千里,构筑起了坚实壮丽的绿色生态屏障。
Cháng jiāng liǎng àn yù yù cōng cōng de shēng tài fáng hù lín dài wān yán qiān lǐ, gòu zhù qǐ le jiān shí zhuàng lì de lǜ sè shēng tài píng zhàng.
“Dải rừng phòng hộ sinh thái xanh tươi bạt ngàn ở hai bên bờ hai bờ sông Trường Giang uốn lượn ngàn dặm, kiến tạo nên bức bình phong sinh thái xanh vững chãi và tráng lệ.”
降水量不足会导致干旱。
jiàngshuǐ liàng bùzú huì dǎozhì gānhàn.
“Lượng mưa không đủ sẽ dẫn đến hạn hán.”
山洞里黢黑,什么也看不见。
shāndòngli qūhēi, shénme yě kàn bùjiàn.
“Hang núi tối om, không trông thấy gì hết.”
寰宇之间,我们都是一家人。
huányǔ zhī jiān, wǒmen dōu shì yījiā rén.
“Trong thế giới rộng lớn, chúng ta đều là người một nhà.”
每一次错误都是我们进步的垫脚石。
měi yī cì cuòwù dōu shì wǒmen jìnbù de diànjiǎoshí.
“Mỗi lần sai lầm đều là bàn đạp để chúng ta tiến lên.”
无数英雄为打江山而牺牲。
Wúshù yīngxióng wèi dǎ jiāngshān ér xīshēng.
“Biết bao anh hùng đã hy sinh để giành lấy giang sơn đất nước.”
我们去都城参观。
wǒmen qù dūchéng cānguān.
“Chúng tôi đi tham quan thủ đô.”
中国的疆域辽阔,涵盖了多种地形和气候。
Zhōngguó de jiāngyù liáokuò, hángàile duō zhǒng dìxíng hé qìhòu.
“Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn, gồm nhiều loại địa hình và khí hậu.”
松树和栎树混交。
sōngshù hé lìshù hùnjiāo。
“Cây tùng và cây lịch trồng chung.”
沙巴的气候很凉爽。
Shābā de qìhòu hěn liángshuǎng.
“Khí hậu Sa Pa rất mát mẻ.”
地缘关系常常复杂。
dìyuán guānxi chángcháng fùzá.
“Mối quan hệ địa lý thường phức tạp.”
我们从西面围住他。
wǒmen cóng xīmiàn wéizhù tā
“Hãy đánh anh ta từ phía tây.”
这个城市有许多旅游胜地。
zhège chéngshì yǒu xǔduō lǚyóu shèngdì.
“Có rất nhiều thắng cảnh ở thành phố này.”
局地天气变化很快。
Jú dì tiān qì biàn huà hěn kuài.
“Thời tiết khu vực thay đổi rất nhanh.”
巴基斯坦是南亚国家。
Bājīsītǎn shì Nán Yà guójiā.
“Pakistan là một quốc gia Nam Á.”
国家全面深化内地与港澳科技创新合作,支持港澳顶尖科研团队深度参与国家重大前沿科技基础设施建设。
Guó jiā quán miàn shēn huà nèi dì yǔ gǎng ào kē jì chuàng xīn hé zuò, zhī chí gǎng ào dǐng jiān kē yán tuán duì shēn dù cān yù guó jiā zhòng dà qián yán kē jì jī chǔ shè shī jiàn shè.
“Nhà nước đi sâu toàn diện hợp tác đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ giữa đại lục nội địa với Hồng Kông và Ma-cao, hỗ trợ các đội ngũ nghiên cứu khoa học hàng đầu của Hồng Kông và Ma-cao tham gia sâu sắc vào việc xây dựng cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế