Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 2 Danh từ

中国始终主张不同文明之间平等对话、交流互鉴,打破西方中心主义偏见。

Zhōng guó shǐ zhōng zhǔ zhāng bù tóng wén míng zhī jiān píng děng duì huà, jiāo liú hù jiàn, dǎ pò xī fāng zhōng xīn zhǔ yì piān jiàn.

“Trung Quốc luôn chủ trương đối thoại bình đẳng, giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh khác nhau, phá vỡ định kiến chủ nghĩa lấy phương Tây làm trung tâm.”

Bộ: 襾 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

长江两岸郁郁葱葱的生态防护林带蜿蜒千里,构筑起了坚实壮丽的绿色生态屏障。

Cháng jiāng liǎng àn yù yù cōng cōng de shēng tài fáng hù lín dài wān yán qiān lǐ, gòu zhù qǐ le jiān shí zhuàng lì de lǜ sè shēng tài píng zhàng.

“Dải rừng phòng hộ sinh thái xanh tươi bạt ngàn ở hai bên bờ hai bờ sông Trường Giang uốn lượn ngàn dặm, kiến tạo nên bức bình phong sinh thái xanh vững chãi và tráng lệ.”

Bộ: 一 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

国家全面深化内地与港澳科技创新合作,支持港澳顶尖科研团队深度参与国家重大前沿科技基础设施建设。

Guó jiā quán miàn shēn huà nèi dì yǔ gǎng ào kē jì chuàng xīn hé zuò, zhī chí gǎng ào dǐng jiān kē yán tuán duì shēn dù cān yù guó jiā zhòng dà qián yán kē jì jī chǔ shè shī jiàn shè.

“Nhà nước đi sâu toàn diện hợp tác đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ giữa đại lục nội địa với Hồng Kông và Ma-cao, hỗ trợ các đội ngũ nghiên cứu khoa học hàng đầu của Hồng Kông và Ma-cao tham gia sâu sắc vào việc xây dựng cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ tiên phong trọng đại quốc gia.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →