Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#1 Chủ đề Từ vựng
直布罗陀
Zhíbùluótuó TRỰC BỐ LA ĐÀ

Gibraltar

直布罗陀是重要的港口城市。

Zhíbùluótuó shì zhòngyào de gǎngkǒu chéngshì.

“Gibraltar là thành phố cảng quan trọng.”

Bộ: 十 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

峨眉山位于中国四川省境内。

Éméishān wèiyú zhōngguó sìchuān shěng jìngnèi.

“Núi Nga Mi nằm trong địa phận tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.”

Bộ: 山 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
腓立比
féi lì bǐ PHÌ LẬP TỈ

Phi-líp

腓立比是古代马其顿的城市。

Féi lì bǐ shì gǔdài mǎqídùn de chéngshì.

“Phi-líp là một thành phố của Macedonia cổ đại.”

Bộ: 肉 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →