直布罗陀是重要的港口城市。
Zhíbùluótuó shì zhòngyào de gǎngkǒu chéngshì.
“Gibraltar là thành phố cảng quan trọng.”
Chủ đề Địa lý gồm 1.261 từ vựng, được chia thành 53 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
直布罗陀是重要的港口城市。
Zhíbùluótuó shì zhòngyào de gǎngkǒu chéngshì.
“Gibraltar là thành phố cảng quan trọng.”
特立尼达和多巴哥是加勒比海国家。
Tèlìnídá Hé Duōbāgē shì Jiālèbǐ Hǎi guójiā.
“Trinidad và Tobago là quốc gia ở vùng biển Caribe.”
朝鲜半岛历史悠久。
Cháoxiǎn bàndǎo lìshǐ yōujiǔ.
“Bán đảo Triều Tiên có lịch sử lâu đời.”
我周一去菲律宾出差。
wǒ zhōuyī qù fēilǜbīn chūchāi.
“Thứ hai tôi sẽ đi Philippines công tác.”
基里巴斯是一个美丽的岛国。
Jīlǐbāsī shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Kiribati là một quốc đảo xinh đẹp.”
峨眉山位于中国四川省境内。
Éméishān wèiyú zhōngguó sìchuān shěng jìngnèi.
“Núi Nga Mi nằm trong địa phận tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.”
我们参观了美丽的溶洞。
Wǒmen cānguānle měilì de róngdòng.
“Chúng tôi đã tham quan hang động đá vôi đẹp.”
导游在山脚等游客。
Dǎoyóu zài shānjiǎo děng yóukè.
“Người hướng dẫn viên đợi du khách ở chân núi.”
腓立比是古代马其顿的城市。
Féi lì bǐ shì gǔdài mǎqídùn de chéngshì.
“Phi-líp là một thành phố của Macedonia cổ đại.”
渭河流经陕西省中部。
Wèi héliú jīng shǎnxī shěng zhōngbù.
“Sông Vị chảy qua vùng trung bộ tỉnh Thiểm Tây.”
我的家乡在义安省。
Wǒ de jiāxiāng zài Yì'ān Shěng.
“Quê hương tôi ở tỉnh Nghệ An.”
白令海峡连接两大洋。
Báilìng Hǎixiá liánjiē liǎng dà yáng.
“Eo biển Bering nối hai đại dương.”
我想去罗马尼亚旅游。
Wǒ xiǎng qù Luómǎníyà lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Romania.”
我想去洪都拉斯旅游。
Wǒ xiǎng qù Hóngdūlāsī lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Honduras.”
我想去塞舌尔旅游。
Wǒ xiǎng qù Sàishé'ěr lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Xây-sen.”
阿塞拜疆有丰富的石油资源。
Āsàibàijiāng yǒu fēngfù de shíyóu zīyuán.
“Azerbaijan có nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.”
佛得角是一个美丽的岛国。
Fódéjiǎo shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Cáp-ve là một quốc đảo xinh đẹp.”
雨后路上全是烂泥。
Yǔ hòu lù shàng quán shì lànní.
“Sau mưa, đường đầy bùn lầy.”
俄罗斯的幅员非常辽阔。
Éluósī de fúyuán fēicháng liáokuò.
“Lãnh thổ của Nga rất rộng lớn.”
萨克拉门托是加州首府。
Sàkèlāméntuō shì Jiāzhōu shǒufǔ.
“Sacramento là thủ phủ bang California.”
他的音乐传遍世界各地。
tā de yīnyuè chuán biàn shìjiègèdì.
“Âm nhạc của anh ấy lan tỏa khắp thế giới.”
我想去巴西旅游。
wǒ xiǎng qù bāxī lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Brazil.”
咖啡起源于埃塞俄比亚。
kāfēi qǐyuán yú āisāi'ébǐyǎ.
“Cà phê bắt nguồn từ Ethiopia.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết