Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 9 Danh từ

国家综合性科学中心选址在远离城市繁华电磁干扰的郊外青山绿水之间,为大科学装置营造了极佳的物理实验环境。

Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn xuǎn zhǐ zài yuǎn lí chéng shì fán huá diàn cí gān rǎo de jiāo wài qīng shān lǜ shuǐ zhī jiān, wèi dà kē xué zhuāng zhì yíng zào le jí jiā de wù lǐ shí yàn huán jìng.

“Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia được lựa chọn địa điểm giữa non xanh nước biếc nơi ngoại ô ngoại thành cách xa sự can nhiễu điện từ phồn hoa nơi đô thị, kiến tạo môi trường thực nghiệm vật lý vô cùng tuyệt hảo cho các thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 夕 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在重大工程安全管理中推行全流程双重预防机制,切实消除人为疏忽与微小过失可能引发的安全隐患。

Zài zhòng dà gōng chéng ān quán guǎn lǐ zhōng tuī xíng quán liú chéng shuāng chóng yù fáng jī zhì, qiè shí xiāo chú rén wéi shū hū yǔ wēi xiǎo guò shī kě néng yǐn fā de ān quán yǐn huàn.

“Trong công tác quản lý an toàn công trình trọng đại, áp dụng cơ chế phòng ngừa kép toàn quy trình, triệt tiêu thiết thực các mối nguy an toàn tiềm ẩn do sơ suất bất cẩn của con người hay những lỗi vô ý nhỏ bé gây ra.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“潢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““潢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →