北方冬天很冷。
běi fāng dōng tiān hěn lěng 。
“Miền Bắc mùa đông rất lạnh.”
北方冬天很冷。
běi fāng dōng tiān hěn lěng 。
“Miền Bắc mùa đông rất lạnh.”
国家综合性科学中心选址在远离城市繁华电磁干扰的郊外青山绿水之间,为大科学装置营造了极佳的物理实验环境。
Guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn xuǎn zhǐ zài yuǎn lí chéng shì fán huá diàn cí gān rǎo de jiāo wài qīng shān lǜ shuǐ zhī jiān, wèi dà kē xué zhuāng zhì yíng zào le jí jiā de wù lǐ shí yàn huán jìng.
“Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia được lựa chọn địa điểm giữa non xanh nước biếc nơi ngoại ô ngoại thành cách xa sự can nhiễu điện từ phồn hoa nơi đô thị, kiến tạo môi trường thực nghiệm vật lý vô cùng tuyệt hảo cho các thiết bị khoa học lớn.”
在重大工程安全管理中推行全流程双重预防机制,切实消除人为疏忽与微小过失可能引发的安全隐患。
Zài zhòng dà gōng chéng ān quán guǎn lǐ zhōng tuī xíng quán liú chéng shuāng chóng yù fáng jī zhì, qiè shí xiāo chú rén wéi shū hū yǔ wēi xiǎo guò shī kě néng yǐn fā de ān quán yǐn huàn.
“Trong công tác quản lý an toàn công trình trọng đại, áp dụng cơ chế phòng ngừa kép toàn quy trình, triệt tiêu thiết thực các mối nguy an toàn tiềm ẩn do sơ suất bất cẩn của con người hay những lỗi vô ý nhỏ bé gây ra.”
孩子在草地斜坡上玩滑梯。
háizi zài cǎodì xiépō shàng wán huátī.
“Đứa trẻ đang chơi cầu trượt trên sườn dốc cỏ.”
村民们每天清早就到农田劳作。
cūnmínmen měitiān qīngzǎo jiù dào nóngtián láozuò.
“Dân làng mỗi sáng đều ra đồng làm việc.”
他的家乡在北回归线的北面。
tā de jiāxiāng zài Běihuíguīxiàn de běimiàn
“Quê hương của anh ấy nằm ở phía bắc đường xích đạo.”
远在天边,近在眼前。
yuǎnzàitiānbiān,jìnzàiyǎnqián。
“Xa tận chân trời, gần ngay trước mắt.; người cần tìm ở ngay trước mắt.”
凤冠霞帔
fèngguānxiápèi
“Mão phụng long bào (mão và áo choàng của phi hậu trong hoàng cung); lúp và áo choàng của cô dâu thời xưa”
我们沿着山峡徒步旅行。
Wǒmen yánzhe shānxiá túbù lǚxíng.
“Chúng tôi đi bộ dọc theo khe núi.”
那个村庄非常荒僻。
Nàgè cūnzhuāng fēicháng huāngpì.
“Ngôi làng đó rất hoang vắng.”
他看起来瘠弱无力。
Tā kàn qǐlái jí ruò wú lì.
“Anh ấy trông gầy yếu và không có sức lực.”
他们会把他遣返回多米尼加共和国的。
tāmen huì bǎ tā qiǎn fǎnhuí duōmǐníjiāgònghéguó de
“Họ sẽ đưa anh ta trở lại Cộng hòa Dominica.”
“潢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Huáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““潢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这条小路的坡度很舒缓。
zhè tiáo xiǎolù de pōdù hěn shūhuǎn.
“Đường nhỏ này có dốc thoải dễ đi.”
桂林是一个山明水秀的好地方。
Guìlín shì yīgè shān míng shuǐ xiù de hǎo dìfāng.
“Quế Lâm là một nơi đẹp với non xanh nước biếc.”
我用泰铢买了纪念品。
Wǒ yòng tàizhū mǎile jìniànpǐn.
“Tôi dùng đồng baht mua quà lưu niệm.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地坡。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì pō。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách độ dốc một cách tốt hơn.”
流域污染问题严重。
liúyù wūrǎn wèntí yánzhòng.
“Vấn đề ô nhiễm lưu vực rất nghiêm trọng.”
这座山峰非常险峻。
zhè zuò shānfēng fēicháng xiǎnjùn.
“Đỉnh núi này rất cao và hiểm trở.”
香格里拉风景很美。
Xiānggélǐlā fēngjǐng hěn měi.
“Cảnh sắc ở Shangri-La rất đẹp.”
沙漠中的沙丘像波浪。
shāmò zhōng de shāqiū xiàng bōlàng.
“Cồn cát trong sa mạc như những con sóng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế