斐济
Minh họa từ vựng 斐济 (Fěijì)
Fěijì HÁN VIỆT: PHỈ TẾ

斐济: đảo Phi-gi; Fiji

đảo Phi-gi Fiji

Nét viết & luyện viết chữ 斐济

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỈ (斐): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斐
Fěijì PHỈ TẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảo Phi-gi; Fiji

Bộ 文 (BỘ VĂN • 4 nét): Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ PHỈ (斐): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét.

济
Fěijì PHỈ TẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảo Phi-gi; Fiji

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 齐 TỀ (Bằng phẳng, chỉnh tề, đều đặn tăm tắp.)

Chữ TẾ (济, phồn thể: 濟): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 齐 (TỀ). Từ ghép HSK: 经济 (KINH TẾ: kinh tế), 救济 (CỨU TẾ: cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp).

Câu ví dụ với từ “斐济”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

斐济是一个美丽的岛国。

Fěijì shì yí gè měilì de dǎo guó.

“Fiji là một quốc đảo xinh đẹp.”

Ví dụ #2

我想去斐济岛度假。

Wǒ xiǎng qù Fěijì dǎo dùjià.

“Tôi muốn đi đảo Fiji nghỉ dưỡng.”

Từ “斐济” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 斐济 (Fěijì)

斐济 (Fěijì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “斐济” có phiên âm Pinyin là “Fěijì”, âm Hán Việt là “PHỈ TẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đảo Phi-gi; Fiji”.

Chữ 斐济 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “斐济” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 文. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-02-12T14:54:34+07:00