孟加拉国的河流很多。
Mèngjiālāguó de héliú hěn duō.
“Bangladesh có nhiều con sông.”
孟加拉国的河流很多。
Mèngjiālāguó de héliú hěn duō.
“Bangladesh có nhiều con sông.”
我们要保护淡水资源。
wǒmen yào bǎohù dànshuǐ zīyuán.
“Chúng ta phải bảo vệ tài nguyên nước ngọt.”
圆明园是清朝著名的皇家园林。
yuánmíngyuán shì qīngcháo zhùmíng de huángjiā yuánlín.
“Viên Minh Viên là một vườn thượng uyển hoàng gia nổi tiếng của triều Thanh.”
我在壁架上放了几本书。
Wǒ zài bì jià shàng fàng le jǐ běn shū.
“Tôi để vài cuốn sách trên kệ tường.”
利比里亚是非洲国家。
Lìbǐlǐyà shì fēizhōu guójiā.
“Liberia là một quốc gia ở châu Phi.”
这个国家的疆界很广。
zhège guójiā de jiāngjiè hěn guǎng.
“Biên giới của quốc gia này rất rộng.”
工人们正在修葺堤岸。
gōngrénmen zhèngzài xiūqì dī'àn.
“Các công nhân đang sửa chữa đê.”
海鸟在海边飞翔。
Hǎi niǎo zài hǎi biān fēi xiáng.
“Chim biển bay trên bờ biển.”
那是自然界给我们的警告。
nà shì zìránjiè gěi wǒmen de jǐnggào.
“Đó là lời cảnh báo mà giới tự nhiên dành cho chúng ta.”
他的腰带是鲜红色的。
tā de yāodài shì xiānhóng sè de.
“Thắt lưng của anh ấy màu đỏ tươi.”
我国拥有十四亿多人口的超大规模国内市场,为推动经济高质量可持续发展提供了极其雄厚的回旋空间与内生韧性。
Wǒ guó yōng yǒu shí sì yì duō rén kǒu de chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng, wèi tuī dòng jīng jì gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn tí gōng le jí qí xióng hòu de huí xuán kōng jiān yǔ nèi shēng rèn xìng.
“Nước ta sở hữu thị trường nội địa quy mô siêu lớn với hơn 1,4 tỷ dân, mang lại không gian điều tiết vô cùng to lớn và sức chống chịu nội sinh bền bỉ để thúc đẩy kinh tế phát triển chất lượng cao bền vững.”
昨晚大雨导致城市严重内涝。
zuó wǎn dàyǔ dǎozhì chéngshì yánzhòng nèilào.
“Tối qua mưa lớn khiến thành phố bị ngập nghiêm trọng.”
边防部队
biānfángbùduì
“Bộ đội biên phòng”
我在加拿大留学。
wǒ zài jiānádà liúxué.
“Tôi du học tại Canada.”
这是“本国”的一个常用表达。
Zhè shì "běnguó" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nước mình, bản quốc".”
挪威的风景非常美丽。
Nuówēi de fēngjǐng fēicháng měilì.
“Na-uy có phong cảnh rất đẹp.”
是个比利时的伪造者。
shì gè bǐlìshí de wěizàozhě
“Đó là một kẻ giả mạo ở Bỉ.”
下龙湾的海鲜超级新鲜。
xiàlóngwān de hǎixiān chāojí xīnxiān.
“Hải sản ở vịnh Hạ Long tươi ngon vô cùng.”
莫桑比克是非洲国家。
Mòsāngbǐkè shì Fēizhōu guójiā.
“Mozambique là một quốc gia ở châu Phi.”
台北的夜市非常有名。
táiběi de yèshì fēicháng yǒumíng.
“Chợ đêm ở Đài Bắc rất nổi tiếng.”
布隆迪的首都是布琼布拉。
Bùlóngdí de shǒudū shì Bùqióngbùlā.
“Thủ đô của Burundi là Bujumbura.”
我想去委内瑞拉旅游。
Wǒ xiǎng qù Wěinèiruìlā lǚyóu.
“Tôi muốn đi du lịch Venezuela.”
马耳他是一个美丽的岛国。
Mǎ'ěrtā shì yí gè měilì de dǎo guó.
“Malta là một quốc đảo xinh đẹp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế