Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Từ vựng
圆明园
yuánmíngyuán VIÊN MINH VIÊN

Viên Minh Viên

圆明园是清朝著名的皇家园林。

yuánmíngyuán shì qīngcháo zhùmíng de huángjiā yuánlín.

“Viên Minh Viên là một vườn thượng uyển hoàng gia nổi tiếng của triều Thanh.”

Bộ: 囗 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

我国拥有十四亿多人口的超大规模国内市场,为推动经济高质量可持续发展提供了极其雄厚的回旋空间与内生韧性。

Wǒ guó yōng yǒu shí sì yì duō rén kǒu de chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng, wèi tuī dòng jīng jì gāo zhì liàng kě chí xù fā zhǎn tí gōng le jí qí xióng hòu de huí xuán kōng jiān yǔ nèi shēng rèn xìng.

“Nước ta sở hữu thị trường nội địa quy mô siêu lớn với hơn 1,4 tỷ dân, mang lại không gian điều tiết vô cùng to lớn và sức chống chịu nội sinh bền bỉ để thúc đẩy kinh tế phát triển chất lượng cao bền vững.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

这是“本国”的一个常用表达。

Zhè shì "běnguó" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nước mình, bản quốc".”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →