淤积: trầm tích; lắng đọng (chất do các vật thể trong nước sông hồ, biển lâu ngày lắng đọng và kết lại mà thành); tắc ứ; ứ
Nét viết & luyện viết chữ 淤积
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ứ (淤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trầm tích; lắng đọng (chất do các vật thể trong nước sông hồ, biển lâu ngày lắng đọng và kết lại mà thành); tắc ứ; ứ
Chữ Ứ (淤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).
tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Câu ví dụ với từ “淤积”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
忧愁淤积在心头。
yōuchóu yūjī zài xīntóu。
“Lo buồn chất chứa trong lòng.”
Từ “淤积” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn