邻国
Minh họa từ vựng 邻国
lín guó HÁN VIỆT: LÂN QUỐC

邻国: nước láng giềng

nước láng giềng

Nét viết & luyện viết chữ 邻国

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÂN (邻, phồn thể: 鄰): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邻
lín LÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàng xóm; láng giềng

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ LÂN (邻, phồn thể: 鄰): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 邻居 (LÂN CƯ: hàng xóm).

国
guó QUỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 BỘ VI (Khung thành trì bao bọc bốn phía, biên cương lãnh thổ vững chắc.) 玉 BỘ NGỌC (TRONG GIẢN THỂ) (Viên ngọc quý, minh chứng cho bảo vật non sông (phồn thể 國 có chữ Hoặc 或: quân lính giữ thành).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.

Câu ví dụ với từ “邻国”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国有十四个邻国。

zhōngguó yǒu shísì gè lín guó.

“Trung Quốc có mười bốn nước láng giềng.”

Ví dụ #2

越南与老挝是邻国。

yuènán yǔ lǎowō shì lín guó.

“Việt Nam và Lào là hai nước láng giềng.”

Từ “邻国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →