曲阜
Minh họa từ vựng 曲阜
qūfù HÁN VIỆT: KHÚC PHỤ

曲阜: Khúc Phụ (Tên thành phố của Trung Quốc)

Khúc Phụ (Tên thành phố của Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 曲阜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 曲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

曲
qǔ KHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ca khúc; nhạc khúc; bài hát

Bộ 曰 (BỘ VIẾT • 6 nét): Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.
Thành phần cấu tạo chữ:
曰 VIẾT (Nói rằng, thưa rằng, phát ra lời phán bảo.)

Chữ KHÚC (曲): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 曲折 (KHÚC CHIẾT: khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở), 曲子 (KHÚC TỬ: bản nhạc, khúc ca, giai điệu bài hát), 歪曲 (OAI KHÚC: bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử).

阜
qūfù KHÚC PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khúc Phụ (Tên thành phố của Trung Quốc)

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阜 PHỤ (TRÁI) (Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bậc đất nối tiếp vươn cao, Đồi gò vững chãi đón bao nắng trời. Chữ PHỤ trù phú muôn nơi, Vật chất sung túc cuộc đời ấm no.”

Chữ PHỤ (阜, khi đứng bên trái chữ khác viết thành 阝) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những bậc đất hoặc sườn đồi xếp chồng lên nhau như bậc thang để con người leo lên núi cao. Vì vùng gò đất cao ráo, rộng lớn là nơi cư dân cổ đại chọn để sinh sống tránh lũ lụt, chữ PHỤ mở rộng sang nghĩa to lớn, dồi dào và phồn thịnh, tiêu biểu trong thành ngữ "Vật phụ dân phong" (vật sản dồi dào, nhân dân sung túc).

Câu ví dụ với từ “曲阜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我计划去曲阜参观孔庙。

wǒ jìhuà qù qūfù cānguān kǒngmiào.

“Tôi định đến Khúc Phụ thăm đền Khổng Tử.”

Ví dụ #2

曲阜的风景非常美丽。

qūfù de fēngjǐng fēicháng měilì.

“Phong cảnh ở Khúc Phụ rất đẹp.”

Từ “曲阜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →