郊区: ngoại ô, vùng ven đô
Nghĩa tiếng Anh (English): suburbs, outskirts, suburban area
Nét viết & luyện viết chữ 郊区
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “郊区” (jiāo qū) có âm Hán Việt là “GIAO KHU”, thuộc bộ thủ 言, mang nghĩa chính là “ngoại ô, vùng ven đô”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở
khu, khu vực, quận huyện địa bàn
Câu ví dụ với từ “郊区”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每逢周末春光明媚,许多市民喜欢自驾前往生态优美宁静的城市郊区休闲度假露营。
Měi féng zhōu mò chūn guāng míng mèi, xǔ duō shì mín xǐ huān zì jià qián wǎng shēng tài yōu měi níng jìng de chéng shì jiāo qū xiū xián dù jià lù yíng.
“Mỗi dịp cuối tuần nắng xuân chan hòa, rất nhiều người dân thích lái xe về vùng ngoại ô thanh bình phong cảnh sinh thái hữu tình để nghỉ ngơi cắm trại thư giãn.”
On sunny spring weekends, many citizens enjoy driving to serene suburban areas with fine ecologies for leisure camping.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“郊区”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ jiāo qū ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “郊区” (ngoại ô, vùng ven đô - GIAO ÂU) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "郊区" (ngoại ô, vùng ven đô) is crucial.
Từ “郊区” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn