坑洼: lồi lõm (ổ gà, ổ trũng trên đường)
Nét viết & luyện viết chữ 坑洼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hố, hố sâu; lừa gạt, gài bẫy
Chữ KHANH (坑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 亠 (ĐẦU) + 几 (KỶ).
chỗ trũng; vũng
Chữ OA (洼, phồn thể: 窪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét.
Câu ví dụ với từ “坑洼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这条老路满是坑洼。
Zhè tiáo lǎo lù mǎn shì kēng wā.
“Con đường cũ này đầy ổ gà.”
Từ “坑洼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn