漩: dòng nước xoáy
Nét viết & luyện viết chữ 漩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUYỀN (漩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dòng nước xoáy
Chữ TUYỀN (漩): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “漩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大雨过后,江水打着漩儿向前奔流。
Dàyǔ guòhòu, jiāngshuǐ dǎzhe xuánr xiàng qián bēnliú.
“Sau cơn mưa lớn, nước sông cuộn xoáy chảy về phía trước.”
水流又快又急,起了很多漩儿,很危险。
shuǐ liú yòu kuài yòu jí, qǐ le hěn duō xuán er, hěn wēi xiǎn.
“Dòng nước chảy nhanh và mạnh, tạo ra nhiều xoáy nước, rất nguy hiểm.”
Từ “漩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn