巍峨
Minh họa từ vựng 巍峨
wēi'é HÁN VIỆT: NGUY NGA

巍峨: đồ sộ; cao lớn; cao ngất; hùng vĩ; cao sừng sững (núi, công trình kiến trúc)

đồ sộ cao lớn cao ngất hùng vĩ cao sừng sững (núi công trình kiến trúc)

Nét viết & luyện viết chữ 巍峨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGUY (巍): thuộc bộ SƠN (山), gồm 20 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巍
wēi'é NGUY NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồ sộ; cao lớn; cao ngất; hùng vĩ; cao sừng sững (núi, công trình kiến trúc)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ NGUY (巍): thuộc bộ SƠN (山), gồm 20 nét.

峨
é NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao cả

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ NGA (峨): thuộc bộ SƠN (山), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “巍峨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

远方是巍峨的雪山。

yuǎnfāng shì wēi'é de xuěshān.

“Phía xa là những ngọn núi tuyết hùng vĩ.”

Ví dụ #2

这座桥巍峨而坚固。

zhè zuò qiáo wēi'é ér jiāngù.

“Cây cầu này vừa hùng vĩ vừa vững chắc.”

Từ “巍峨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →