诺丁山: Notting Hill (là một khu vực ở phía Tây thủ đô Luân Đôn, Anh. Còn là tên của một bộ phim "Notting Hill")
Nét viết & luyện viết chữ 诺丁山
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NẶC (诺, phồn thể: 諾): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 承诺 (THỪA NẶC: cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Notting Hill (là một khu vực ở phía Tây thủ đô Luân Đôn, Anh. Còn là tên của một bộ phim "Notting Hill")
Chữ NẶC (诺, phồn thể: 諾): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 承诺 (THỪA NẶC: cam kết, hứa hẹn; lời cam kết).
can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu)
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT (一) thẳng ngang đầu, Dưới thêm nét QUYẾT (亅) móc câu vững vàng. Hình chiếc đinh đóng dọc ngang, Ấy là chữ ĐINH (丁) hiên ngang sức trai.”
Chữ ĐINH (丁) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ mũ đinh nhìn từ trên xuống, sang Kim văn và Tiểu triện chuyển thành hình nhìn ngang gồm mũ đinh phẳng (nét NHẤT 一) và thân đinh nhọn (nét QUYẾT 亅). Về sau, nghĩa cái đinh kim loại được thêm bộ KIM thành chữ ĐINH (钉), còn chữ ĐINH (丁) dùng để chỉ người đàn ông trưởng thành khỏe mạnh (TRÁNG ĐINH), miếng thái hạt lựu (KÊ ĐINH) và làm can thứ tư trong Thập Thiên can.
núi, ngọn núi
Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”
Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).
Câu ví dụ với từ “诺丁山”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
诺丁山的市场非常有名。
Nuòdīngshān de shìchǎng fēicháng yǒumíng.
“Chợ Notting Hill rất nổi tiếng.”
她在诺丁山开了家书店。
tā zài Nuòdīngshān kāile jiā shūdiàn.
“Cô ấy đã mở một hiệu sách ở Notting Hill.”
Từ “诺丁山” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn