Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Địa lý
#1 HSK 8 Danh từ

长江干流超级生态防洪大堤全面应用了光纤分布式应变传感在线监测系统,筑牢了坚不可摧的防汛安全屏障。

Cháng jiāng gàn liú chāo jí shēng tài fáng hóng dà dī quán miàn yìng yòng le guāng xiān fēn bù shì yìng biàn chuán gǎn zài xiàn jiān cè xì tǒng, zhù láo le jiān bù kě cuī de fáng xùn ān quán píng zhàng.

“Con đê đê điều đê ngăn lũ phòng chống lũ lụt sinh thái siêu cấp dòng chính sông Trường Giang đã ứng dụng toàn diện hệ thống quan trắc trực tuyến cảm biến ứng biến phân tán sợi quang, đắp xây tấm lá chắn an toàn chống lũ kiên cố không thể phá vỡ.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

江南红壤丘陵地区大力推广生态果园与水土保持综合治理模式,实现了荒山绿化与农民增收双赢。

Jiāng nán hóng rǎng qiū líng dì qū dà lì tuī guǎng shēng tài guǒ yuán yǔ shuǐ tǔ bǎo chí zōng hé zhì lǐ mó shì, shí xiàn le huāng shān lǜ huà yǔ nóng mín zēng shōu shuāng yíng.

“Vùng đồi núi đất đỏ Giang Nam đẩy mạnh nhân rộng mô hình chỉnh trang tổng hợp bảo vệ đất giữ nước cùng vườn cây ăn quả sinh thái, thực hiện thắng lợi kép phủ xanh đồi trọc và tăng thêm thu nhập cho người nông dân.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在生态农业示范区起伏连绵的山坡上,梯田式光伏电站与特色经济林果构成了壮丽的生态立体农业图景。

Zài shēng tài nóng yè shì fàn qū qǐ fú lián mián de shān pō shàng, tī tián shì guāng fú diàn zhàn yǔ tè sè jīng jì lín guǒ gòu chéng le zhuàng lì de shēng tài lì tǐ nóng yè tú jǐng.

“Trên những sườn dốc núi sườn núi nhấp nhô uốn lượn của Khu Trình diễn Nông nghiệp Sinh thái, trạm phát điện quang điện dạng ruộng bậc thang cùng rừng cây ăn quả kinh tế đặc sắc đã tạo nên bức tranh nông nghiệp lập thể sinh thái tráng lệ.”

Bộ: 山 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

随着国家数字乡村与高速公路网络的延伸,偏远山区群众的生活条件与发展环境发生了翻天覆地的历史巨变。

Suí zhe guó jiā shù zì xiāng cūn yǔ gāo sù gōng lù wǎng luò de yán shēn, piān yuǎn shān qū qún zhòng de shēng huó tiáo jiàn yǔ fā zhǎn huán jìng fā shēng le fān tiān fù dì de lì shǐ jù biàn.

“Cùng với sự vươn dài của mạng lưới đường cao tốc và làng quê số hóa quốc gia, điều kiện sinh hoạt và môi trường phát triển của bà con vùng núi khu vực miền núi xa xôi đã diễn ra sự biến đổi to lớn mang tính lịch sử nghiêng trời lệch đất.”

Bộ: 山 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
泰国
tài guó THÁI QUỐC

Thái Lan

泰国曼谷是一座热情洋溢的城市。

tài guó màn gǔ shì yí zuò rè qíng yáng yì de chéng shì 。

“Bangkok Thái Lan là một thành phố tràn đầy sự hiếu khách.”

#7 HSK 6 Danh từ

塔里木盆地与四川盆地深层超深层油气勘探连获重大突破,为保障国家能源战略安全作出了重大贡献。

Tǎ lǐ mù pén dì yǔ sì chuān pén dì shēn céng chāo shēn céng yóu qì kān tàn lián huò zhòng dà tū pò, wèi bǎo zhàng guó jiā néng yuán zhàn lüè ān quán zuò chū le zhòng dà gòng xiàn.

“Thăm dò dầu khí tầng sâu và siêu sâu tại bồn địa Tarim và bồn địa Tứ Xuyên liên tiếp đạt được những đột phá trọng đại, đóng góp to lớn trong việc bảo đảm an ninh chiến lược năng lượng quốc gia.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Danh từ

“岗”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gǎng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““岗” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 山 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
绍兴
Shàoxīng THIỆU HƯNG

Thiệu Hưng

绍兴是著名的水乡古城。

Shàoxīng shì zhùmíng de shuǐxiāng gǔchéng.

“Thiệu Hưng là một thị trấn cổ nổi tiếng trên sông nước.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →