澳洲
Minh họa từ vựng 澳洲
àozhōu HÁN VIỆT: ÁO CHÂU

澳洲: nước Úc; Australia; Úc Châu; Châu Úc; Úc Đại Lợi (viết tắt là Aus., Aust. hoặc Austl.)

nước Úc Australia Úc Châu Châu Úc Úc Đại Lợi (viết tắt là Aus. Aust. hoặc Austl.)

Nét viết & luyện viết chữ 澳洲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 澳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÚC (澳): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (13 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

澳
àozhōu ÁO CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Úc; Australia; Úc Châu; Châu Úc; Úc Đại Lợi (viết tắt là Aus., Aust. hoặc Austl.)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 15 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ ÚC (澳): thuộc bộ THỦY (水), gồm 15 nét (13 nét phụ).

洲
zhōu CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đơn vị hành chính, gò đất giữa nước.

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”

Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).

Câu ví dụ với từ “澳洲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

澳洲的自然风光很美丽。

àozhōu de zìrán fēngguāng hěn měilì.

“Cảnh quan thiên nhiên của nước Úc rất đẹp.”

Ví dụ #2

澳洲有许多著名的景点。

àozhōu yǒu xǔduō zhùmíng de jǐngdiǎn.

“Nước Úc có nhiều điểm du lịch nổi tiếng.”

Từ “澳洲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →