丘陵: vùng đồi núi, đồi bát úp
Nghĩa tiếng Anh (English): hills, hilly area, mound
Nét viết & luyện viết chữ 丘陵
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÂU (丘): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丘陵 (KHÂU LĂNG: vùng đồi núi, đồi bát úp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gò đất; gò
Chữ KHÂU (丘): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 丘陵 (KHÂU LĂNG: vùng đồi núi, đồi bát úp).
vùng đồi núi, đồi bát úp
Chữ LĂNG (陵): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 土 (THỔ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 丘陵 (KHÂU LĂNG: vùng đồi núi, đồi bát úp).
Câu ví dụ với từ “丘陵”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
江南红壤丘陵地区大力推广生态果园与水土保持综合治理模式,实现了荒山绿化与农民增收双赢。
Jiāng nán hóng rǎng qiū líng dì qū dà lì tuī guǎng shēng tài guǒ yuán yǔ shuǐ tǔ bǎo chí zōng hé zhì lǐ mó shì, shí xiàn le huāng shān lǜ huà yǔ nóng mín zēng shōu shuāng yíng.
“Vùng đồi núi đất đỏ Giang Nam đẩy mạnh nhân rộng mô hình chỉnh trang tổng hợp bảo vệ đất giữ nước cùng vườn cây ăn quả sinh thái, thực hiện thắng lợi kép phủ xanh đồi trọc và tăng thêm thu nhập cho người nông dân.”
Southern red soil hilly regions promoted eco-orchards and soil conservation, achieving afforestation and income growth.
深刻领悟“丘陵”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qiū líng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “丘陵” (vùng đồi núi, đồi bát úp - KHÂU LĂNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "丘陵" (vùng đồi núi, đồi bát úp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “丘陵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn