堤: đê, con đê ngăn lũ, đê điều bờ đê
Nghĩa tiếng Anh (English): dyke, embankment, levee, dam
Nét viết & luyện viết chữ 堤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đê, con đê ngăn lũ, đê điều bờ đê
Chữ ĐÊ (堤): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 日 (NHẬT) + 疋 (THẤT). Từ ghép HSK: 堤坝 (ĐÊ BÁ: đê điều, đập nước, thân đê).
Câu ví dụ với từ “堤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
长江干流超级生态防洪大堤全面应用了光纤分布式应变传感在线监测系统,筑牢了坚不可摧的防汛安全屏障。
Cháng jiāng gàn liú chāo jí shēng tài fáng hóng dà dī quán miàn yìng yòng le guāng xiān fēn bù shì yìng biàn chuán gǎn zài xiàn jiān cè xì tǒng, zhù láo le jiān bù kě cuī de fáng xùn ān quán píng zhàng.
“Con đê đê điều đê ngăn lũ phòng chống lũ lụt sinh thái siêu cấp dòng chính sông Trường Giang đã ứng dụng toàn diện hệ thống quan trắc trực tuyến cảm biến ứng biến phân tán sợi quang, đắp xây tấm lá chắn an toàn chống lũ kiên cố không thể phá vỡ.”
The Yangtze River levee deploys distributed fiber-optic sensing systems, securing an invincible flood-safety barrier.
Từ “堤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn