盆地: bồn địa, thung lũng lòng chảo
Nghĩa tiếng Anh (English): basin (geology), depression
Nét viết & luyện viết chữ 盆地
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)
Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).
một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)
Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”
Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.
Câu ví dụ với từ “盆地”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
塔里木盆地与四川盆地深层超深层油气勘探连获重大突破,为保障国家能源战略安全作出了重大贡献。
Tǎ lǐ mù pén dì yǔ sì chuān pén dì shēn céng chāo shēn céng yóu qì kān tàn lián huò zhòng dà tū pò, wèi bǎo zhàng guó jiā néng yuán zhàn lüè ān quán zuò chū le zhòng dà gòng xiàn.
“Thăm dò dầu khí tầng sâu và siêu sâu tại bồn địa Tarim và bồn địa Tứ Xuyên liên tiếp đạt được những đột phá trọng đại, đóng góp to lớn trong việc bảo đảm an ninh chiến lược năng lượng quốc gia.”
Ultra-deep oil and gas exploration in the Tarim and Sichuan basins achieved major breakthroughs, ensuring national energy security.
深刻领悟“盆地”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ pén dì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “盆地” (bồn địa, thung lũng lòng chảo - BỒN ĐỊA) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "盆地" (bồn địa, thung lũng lòng chảo) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “盆地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn