山坡
Minh họa từ vựng 山坡 (shānpō)
shānpō HÁN VIỆT: SƠN PHA

山坡: sườn núi, sườn dốc núi

sườn núi sườn dốc núi

Nghĩa tiếng Anh (English): hillside, mountain slope

Nét viết & luyện viết chữ 山坡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 山

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.” — Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

山
Shān SƠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

núi, ngọn núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BA ĐỈNH NÚI CAO (Vẽ ngọn núi chính ở giữa vươn cao chọc trời, hai ngọn núi phụ thấp hơn ở hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).

坡
pō PHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dốc, sườn dốc, bờ dốc sườn đồi

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ PHA (坡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 皮 (BÌ).

Câu ví dụ với từ “山坡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在生态农业示范区起伏连绵的山坡上,梯田式光伏电站与特色经济林果构成了壮丽的生态立体农业图景。

Zài shēng tài nóng yè shì fàn qū qǐ fú lián mián de shān pō shàng, tī tián shì guāng fú diàn zhàn yǔ tè sè jīng jì lín guǒ gòu chéng le zhuàng lì de shēng tài lì tǐ nóng yè tú jǐng.

“Trên những sườn dốc núi sườn núi nhấp nhô uốn lượn của Khu Trình diễn Nông nghiệp Sinh thái, trạm phát điện quang điện dạng ruộng bậc thang cùng rừng cây ăn quả kinh tế đặc sắc đã tạo nên bức tranh nông nghiệp lập thể sinh thái tráng lệ.”

On rolling hillsides of the eco-agriculture zone, terraced solar stations and orchards form grand landscapes.

Từ “山坡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 山坡 (shānpō)

山坡 (shānpō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “山坡” có phiên âm Pinyin là “shānpō”, âm Hán Việt là “SƠN PHA”, thuộc từ loại Danh từ chỉ nơi chốn và có nghĩa tiếng Việt là: “sườn núi, sườn dốc núi” (tiếng Anh: hillside, mountain slope).

Chữ 山坡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “山坡” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-07-08T19:22:09+07:00