邦美蜀
Minh họa từ vựng 邦美蜀 (bāngměishǔ)
bāngměishǔ HÁN VIỆT: BANG MĨ THỤC

邦美蜀: Ban Mê Thuột; Buôn Ma Thuột

Ban Mê Thuột Buôn Ma Thuột

Nét viết & luyện viết chữ 邦美蜀

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 邦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

邦
bāng BANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bang; nước; quốc gia; đất nước; xứ sở

Bộ 邑 (BỘ ẤP (PHẢI) • 7 nét): Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
邑 ẤP (PHẢI) (Thành trì, đất nước, thôn xóm (nằm ở bên PHẢI chữ Hán).)

Chữ BANG (邦): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 6 nét.

美
měi MỸ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”

Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.

蜀
shǔ THỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước Thục

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ THỤC (蜀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “邦美蜀”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我去过邦美蜀旅游。

Wǒ qù guò bāngměishǔ lǚyóu.

“Tôi đã từng đi du lịch Ban Mê Thuột.”

Ví dụ #2

邦美蜀位于西原地区。

Bāng měi shǔ wèiyú xīyuán dìqū.

“Buôn Ma Thuột nằm ở vùng Tây Nguyên.”

Từ “邦美蜀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 邦美蜀 (bāngměishǔ)

邦美蜀 (bāngměishǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “邦美蜀” có phiên âm Pinyin là “bāngměishǔ”, âm Hán Việt là “BANG MĨ THỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ban Mê Thuột; Buôn Ma Thuột”.

Chữ 邦美蜀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “邦美蜀” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 邑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-03T08:38:17+07:00