沼泽 Phồn thể: 沼澤
Minh họa từ vựng 沼泽
zhǎo zé HÁN VIỆT: CHIỂU TRẠCH

沼泽: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn

đầm lầy vùng đất ngập nước than bùn

Nghĩa tiếng Anh (English): marsh, swamp, bog, wetland

Nét viết & luyện viết chữ 沼泽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 沼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIỂU (沼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沼泽 (CHIỂU TRẠCH: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

沼
zhǎo CHIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hồ tự nhiên; hồ nước tự nhiên; đầm; ao

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CHIỂU (沼): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 刀 (ĐAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 沼泽 (CHIỂU TRẠCH: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).

泽
zhǎo zé CHIỂU TRẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ TRẠCH (泽, phồn thể: 澤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 又 (HỰU) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 沼泽 (CHIỂU TRẠCH: đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn).

Câu ví dụ với từ “沼泽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

若尔盖高原高寒泥炭沼泽湿地国家级自然保护区是黄河上游最重要的天然“蓄水池”与生态碳汇宝库。

Ruò ěr gài gāo yuán gāo hán ní tàn zhǎo zé shī dì guó jiā jí zì rán bǎo hù qū shì huáng hé shàng yóu zuì zhòng yào de tiān rán "xù shuǐ chí" yǔ shēng tài tàn huì bǎo kù.

“Khu Bảo tồn Thiên nhiên cấp Quốc gia đất ngập nước đầm lầy than bùn lạnh vùng cao Zoige chính là 'Bể chứa nước' tự nhiên và kho báu bể chứa carbon sinh thái quan trọng nhất ở thượng lưu sông Hoàng Hà.”

The Zoige alpine peat bog wetland reserve is the most critical natural water reservoir and ecological carbon sink on the Yellow River.

Ví dụ #2

深刻领悟“沼泽”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhǎo zé ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “沼泽” (đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn - CHIỂU TRẠCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "沼泽" (đầm lầy, vùng đất ngập nước than bùn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “沼泽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →