华北
Minh họa từ vựng 华北
Huáběi HÁN VIỆT: HOA BẮC

华北: Hoa Bắc (bao gồm Hà Bắc, Sơn Tây và thành phố Bắc Kinh, Thiên Tân)

Hoa Bắc (bao gồm Hà Bắc Sơn Tây và thành phố Bắc Kinh Thiên Tân)

Nét viết & luyện viết chữ 华北

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 华

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

华
huá HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ HOA (华, phồn thể: 華): thuộc bộ THẬP (十), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 乚 (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 豪华 (HÀO HOA: xa hoa, sang trọng, lộng lẫy), 华裔 (HOA DUỆ: người gốc Hoa), 繁华 (PHỒN HOA: phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt), 华丽 (HOA LỆ: lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ).

北
běi BẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phía bắc, hướng bắc

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người đứng tựa lưng nhau, Tránh cơn gió lạnh thổi mau bên trời. Chữ BẮC phương hướng xa xôi, Ngựa Hồ nhớ Bắc chẳng rời cố hương.”

Chữ BẮC (北) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người đứng quay lưng lại với nhau nên nghĩa gốc ban đầu là cái lưng (sau này viết thêm bộ NHỤC thành chữ BỐI 背). Do vùng Trung Nguyên cổ đại thường đón gió lạnh buốt thổi từ phương Bắc xuống khiến con người dựng nhà hay đứng ngồi đều quay lưng về hướng đó để tránh rét, chữ BẮC (北) được mượn để chỉ phương Bắc. Trong văn chương, phương Bắc gắn liền với hình ảnh ngựa Hồ nhớ gió Bắc, biểu trưng cho nỗi lòng hướng về cội nguồn quê hương.

Câu ví dụ với từ “华北”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们去华北平原旅游。

wǒmen qù Huáběi Píngyuán lǚyóu.

“Chúng ta đi du lịch ở đồng bằng Hoa Bắc.”

Ví dụ #2

华北地区的气候干燥。

Huáběi dìqū de qìhòu gānzào.

“Khí hậu vùng Hoa Bắc khô hạn.”

Từ “华北” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →