汨
Minh họa từ vựng 汨
mì HÁN VIỆT: MỊCH

汨: Mịch La (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Giang Tây, chảy về tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)

Mịch La (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Giang Tây chảy về tỉnh Hồ Nam Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 汨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỊCH (汨): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汨
mì MỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mịch La (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Giang Tây, chảy về tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ MỊCH (汨): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “汨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

汨江水清澈见底。

Mì jiāng shuǐ qīngchè jiàn dǐ.

“Nước sông Mịch trong vắt nhìn thấy đáy.”

Từ “汨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →