海峡 Phồn thể: 海峽
Minh họa từ vựng 海峡
hǎixiá HÁN VIỆT: HẢI HIỆP

海峡: eo biển, eo biển đại dương

eo biển eo biển đại dương

Nghĩa tiếng Anh (English): strait, channel, sound

Nét viết & luyện viết chữ 海峡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI

biển, đại dương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

峡
xiá HIỆP

hẻm núi, eo biển, khe núi; eo đất

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “海峡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

两岸青年科学家跨越海峡阻隔相聚北京前沿科学论坛,共同探讨未来量子计算与人工智能交叉创新发展新范式。

Liǎng àn qīng nián kē xué jiā kuà yuè hǎi xiá zǔ gé xiāng jù běi jīng qián yán kē xué lùn tán, gòng tóng tàn tǎo wèi lái liàng zǐ jì suàn yǔ rén gōng zhì néng jiāo chā chuàng xīn fā zhǎn xīn fàn shì.

“Các nhà khoa học trẻ hai bờ vượt qua sự ngăn cách của eo biển eo biển đã hội tụ tại Diễn đàn Khoa học Tiên phong Bắc Kinh, cùng bàn thảo mô thức mới phát triển đổi mới sáng tạo liên ngành trí tuệ nhân tạo và tính toán lượng tử tương lai.”

Young scientists from across the strait gathered in Beijing to explore new paradigms in quantum computing and AI.

Từ “海峡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →