村庄 Phồn thể: 村莊
Minh họa từ vựng 村庄
cūnzhuāng HÁN VIỆT: THÔN TRANG

村庄: ngôi làng, thôn xóm, làng quê

ngôi làng thôn xóm làng quê

Nghĩa tiếng Anh (English): village, hamlet

Nét viết & luyện viết chữ 村庄

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 村

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

村
cūn THÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làng, thôn, xóm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).

庄
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trang (họ Trang; Trang nghiêm, đoan trang, tao nhã, khí chất cao quý. Cũng có thể dùng chữ Trang (妆 - trang điểm, xinh đẹp).).

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TRANG (庄, phồn thể: 莊): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 庄严 (TRANG NGHIÊM: trang nghiêm, uy nghiêm long trọng), 庄重 (TRANG TRỌNG: trang trọng, đĩnh đạc đứng đắn đoan trang).

Câu ví dụ với từ “村庄”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家全面推进美丽宜居乡村建设,昔日贫困落后的偏远山野村庄如今蝶变成了产业兴旺的现代生态宜居乐园。

Guó jiā quán miàn tuī jìn měi lì yí jū xiāng cūn jiàn shè, xī rì pín kùn luò hòu de piān yuǎn shān yě cūn zhuāng rú jīn dié biàn chéng le chǎn yè xīng wàng de xiàn dài shēng tài yí jū lè yuán.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng làng quê nông thôn tươi đẹp đáng sống, những thôn xóm ngôi làng vùng núi xa xôi nghèo nàn lạc hậu thuở nào ngày nay đã lột xác hóa thành thiên đường đáng sống sinh thái hiện đại ngành nghề thịnh vượng.”

With rural revitalization, once-poor remote villages transformed into modern ecological paradises.

Từ “村庄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →