沟壑: khe rãnh; khe suối
Nét viết & luyện viết chữ 沟壑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (沟, phồn thể: 溝): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 沟通 (CÂU THÔNG: giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mương rãnh, vực rãnh; khe suối, rãnh nước
Chữ CÂU (沟, phồn thể: 溝): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 沟通 (CÂU THÔNG: giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt).
khe; vũng; khe suối; vũng nước
Chữ HÁC (壑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 17 nét.
Câu ví dụ với từ “沟壑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
溪水流过狭长的沟壑。
xīshuǐ liúguò xiácháng de gōuhè.
“Nước suối chảy qua khe rãnh hẹp.”
雨水把土地冲出沟壑。
yǔshuǐ bǎ tǔdì chōng chū gōuhè.
“Nước mưa xói đất thành khe rãnh.”
Từ “沟壑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 沟壑 (gōuhè)
沟壑 (gōuhè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “沟壑” có phiên âm Pinyin là “gōuhè”, âm Hán Việt là “CÂU HÁC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khe rãnh; khe suối”.
Chữ 沟壑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “沟壑” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.