纬
Minh họa từ vựng 纬
wěi HÁN VIỆT: VĨ

纬: sợi ngang (trên hàng dệt)

sợi ngang (trên hàng dệt)

Nét viết & luyện viết chữ 纬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 纬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VĨ (纬, phồn thể: 緯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 经纬 (KINH VĨ: kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

纬
wěi VĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sợi ngang (trên hàng dệt)

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 韦 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ VĨ (纬, phồn thể: 緯): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 经纬 (KINH VĨ: kinh vĩ, kinh độ và vĩ độ; dọc ngang quy củ).

Câu ví dụ với từ “纬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这块布的纬线很密。

zhè kuài bù de wěixiàn hěn mì.

“Sợi ngang của miếng vải này rất dày.”

Ví dụ #2

这布纬线不均匀。

zhè bù wěixiàn bù jūnyún.

“Sợi ngang của miếng vải này không đều.”

Từ “纬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →