村
Minh họa từ vựng 村
cūn HÁN VIỆT: THÔN

村: làng, thôn, xóm

làng thôn xóm

Nghĩa tiếng Anh (English): village, hamlet

Nét viết & luyện viết chữ 村

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 村

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

村
cūn THÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làng, thôn, xóm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).

Câu ví dụ với từ “村”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个小村子的风景非常优美。

zhè ge xiǎo cūn zǐ de fēng jǐng fēi cháng yōu měi 。

“Phong cảnh của ngôi làng nhỏ này vô cùng tuyệt đẹp.”

The scenery of this small village is extremely beautiful.

Từ “村” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →