淤泥
Minh họa từ vựng 淤泥 (yūní)
yūní HÁN VIỆT: Ứ NÊ

淤泥: bùn lắng; bùn đọng; phù sa

bùn lắng bùn đọng phù sa

Nét viết & luyện viết chữ 淤泥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 淤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ứ (淤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

淤
yūní Ứ NÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùn lắng; bùn đọng; phù sa

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ Ứ (淤): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét.

泥
ní / nì NÊ / NỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bùn đất, chất nghiền nhuyễn như bùn (ní); trát vữa, cố chấp câu nệ (nì)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).

Câu ví dụ với từ “淤泥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

暴雨后,路上积满了淤泥。

bàoyǔ hòu, lùshàng jī mǎnle yūní.

“Sau cơn mưa lớn, trên đường chất đầy bùn đọng.”

Ví dụ #2

淤泥土具有很好的肥力。

yūní tǔ jùyǒu hěn hǎo de féilì.

“Đất phù sa chứa độ màu mỡ rất tốt.”

Từ “淤泥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 淤泥 (yūní)

淤泥 (yūní) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “淤泥” có phiên âm Pinyin là “yūní”, âm Hán Việt là “Ứ NÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bùn lắng; bùn đọng; phù sa”.

Chữ 淤泥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “淤泥” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-10-19T21:21:24+07:00