河流: sông ngòi, dòng sông lưu vực sông
Nghĩa tiếng Anh (English): river, stream, waterway
Nét viết & luyện viết chữ 河流
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.” — Chữ HÀ (河) là chữ hình thanh, gồm bộ Thủy (氵) và chữ Khả (可). Ban đầu chuyên chỉ sông Hoàng Hà - cái nôi sinh dưỡng của nền văn minh Hoa Hạ. Dòng nước màu mỡ tưới tiêu cho muôn thửa ruộng tươi tốt bội thu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con sông
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.”
Chữ HÀ (河) là chữ hình thanh, gồm bộ Thủy (氵) và chữ Khả (可). Ban đầu chuyên chỉ sông Hoàng Hà - cái nôi sinh dưỡng của nền văn minh Hoa Hạ. Dòng nước màu mỡ tưới tiêu cho muôn thửa ruộng tươi tốt bội thu.
chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
Câu ví dụ với từ “河流”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家水系生态监测网络全面实现了对全国主要跨界河流与重点水系水质水生态全天候全自动高精度智能遥测。
Guó jiā shuǐ xì shēng tài jiān cè wǎng luò quán miàn shí xiàn le duì quán guó zhǔ yào kuà jiè hé liú yǔ zhòng diǎn shuǐ xì shuǐ zhì shuǐ shēng tài quán tiān hòu quán zì dòng gāo jīng dù zhì néng yáo cè.
“Mạng lưới quan trắc sinh thái hệ thống sông ngòi quốc gia đã thực hiện việc đo từ xa thông minh độ chính xác cao tự động hoàn toàn 24/7 đối với hệ sinh thái nước và chất lượng nước của các lưu vực trọng điểm và sông ngòi dòng sông xuyên biên giới chính trên toàn quốc.”
The ecological network achieves automated high-precision telemetry over major rivers and river basins nationwide.
Từ “河流” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 河流 (héliú)
河流 (héliú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “河流” có phiên âm Pinyin là “héliú”, âm Hán Việt là “HÀ LƯU”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sông ngòi, dòng sông lưu vực sông” (tiếng Anh: river, stream, waterway).
Chữ 河流 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “河流” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.