崖: sườn dốc (núi, đồi)
Nét viết & luyện viết chữ 崖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHAI (崖): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sườn dốc (núi, đồi)
Chữ NHAI (崖): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Câu ví dụ với từ “崖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那崖看起来很高。
nà yá kàn qǐlái hěn gāo.
“Vách đá đó trông rất cao.”
崖边风景美如画。
yá biān fēngjǐng měi rú huà.
“Cảnh quan bên vách đá đẹp như tranh.”
Từ “崖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 崖 (yá)
崖 (yá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “崖” có phiên âm Pinyin là “yá”, âm Hán Việt là “NHAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sườn dốc (núi, đồi)”.
Chữ 崖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “崖” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.