海湾 Phồn thể: 海灣
Minh họa từ vựng 海湾
hǎiwān HÁN VIỆT: HẢI LOAN

海湾: vịnh biển, vũng vịnh

vịnh biển vũng vịnh

Nghĩa tiếng Anh (English): gulf, bay, inlet

Nét viết & luyện viết chữ 海湾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.” — Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

biển, đại dương

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước dạt dào sóng vỗ dập dềnh.) 每 CHỮ MỖI / BỘ MẪU (Mẹ hiền bao dung, thường xuyên đón nhận vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.

湾
wān LOAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vịnh, vịnh nhỏ, lối vào, khúc quanh của dòng suối

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ LOAN (湾, phồn thể: 灣): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 港湾 (CẢNG LOAN: vịnh cảng, vũng vịnh; bến đỗ bình yên).

Câu ví dụ với từ “海湾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

世界级跨海大桥如同一条巨龙横跨在辽阔秀丽的海湾之上,将周边核心经济城市紧密连为一体。

Shì jiè jí kuà hǎi dà qiáo rú tóng yī tiáo jù lóng héng kuà zài liáo kuò xiù lì de hǎi wān zhī shàng, jiāng zhōu biān hé xīn jīng jì chéng shì jǐn mì lián wèi yī tǐ.

“Cây cầu vượt biển tầm cỡ thế giới tựa như một con rồng khổng lồ vắt ngang qua vùng vịnh biển vũng vịnh bao la tươi đẹp, kết nối chặt chẽ các đô thị kinh tế cốt lõi xung quanh thành một khối thống nhất.”

The world-class cross-sea bridge spans the vast scenic bay, linking regional economic cities tightly.

Từ “海湾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →