纽埃: niue; đảo Niue; quốc gia Niue ở Nam Thái Bình Dương
Nét viết & luyện viết chữ 纽埃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
niue; đảo Niue; quốc gia Niue ở Nam Thái Bình Dương
Chữ NỮU (纽, phồn thể: 紐): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 纽扣儿 (NỮU KHẤU NHI: cúc áo, khuy áo, nút áo).
niue; đảo Niue; quốc gia Niue ở Nam Thái Bình Dương
Chữ AI (埃): thuộc bộ THỔ (土), gồm 10 nét.
Câu ví dụ với từ “纽埃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
纽埃是一个美丽的岛国。
Niǔ āi shì yí gè měi lì de dǎo guó.
“Niue là một quốc đảo xinh đẹp.”
Từ “纽埃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 纽埃 (niǔ āi)
纽埃 (niǔ āi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “纽埃” có phiên âm Pinyin là “niǔ āi”, âm Hán Việt là “NỮU AI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “niue; đảo Niue; quốc gia Niue ở Nam Thái Bình Dương”.
Chữ 纽埃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “纽埃” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.