海岸
Minh họa từ vựng 海岸
hǎi'àn HÁN VIỆT: HẢI NGẠN

海岸: bờ biển, bờ biển ven hải phận

bờ biển bờ biển ven hải phận

Nghĩa tiếng Anh (English): coast, seashore, coastline

Nét viết & luyện viết chữ 海岸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI

biển, đại dương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

岸
àn NGẠN

bờ (sông, biển, hồ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Núi che chắn vách đất cao Bờ sông phẳng lặng thuyền vào bình yên. Trên SƠN (山) HÁN (厂) CAN (干) vững vàng, Chữ NGẠN (岸) bến đỗ xóm làng bình yên.”

Câu ví dụ với từ “海岸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国沿海海岸线全面部署了高精度海洋生态环境动态遥感监测与赤潮灾害早期智能预警浮标网络。

Wǒ guó yán hǎi hǎi àn xiàn quán miàn bù shǔ le gāo jīng dù hǎi yáng shēng tài huán jìng dòng tài yáo gǎn jiān cè yǔ chì cháo zāi hài zǎo qī zhì néng yù jǐng fú biāo wǎng luò.

“Đường bờ biển bờ biển ven biển nước ta đã bố trí triển khai toàn diện mạng lưới phao quan trắc thông minh cảnh báo sớm hiểm họa thủy triều đỏ và quan trắc viễn thám động thái môi trường sinh thái biển độ chính xác cao.”

The national coastline deployed high-precision remote-sensing buoys for marine ecological monitoring and red tide warnings.

Từ “海岸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →